translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh in anu",
"vietnamese": "Vua lập một Nơi Cực Thánh ở giữa Ðền Thờ phía trong để đặt Hòm Bia Giao Ước của Ðức Chúa thế này"
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh jul adrêch",
"vietnamese": "Vua lập một Nơi Cực Thánh ở giữa Ðền Thờ phía trong để đặt Hòm Bia Giao Ước của Ðức Chúa gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh jơrông phă long",
"vietnamese": "Vua lập một Nơi Cực Thánh ở giữa Ðền Thờ phía trong để đặt Hòm Bia Giao Ước của Ðức Chúa sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh le",
"vietnamese": "Vua lập một Nơi Cực Thánh ở giữa Ðền Thờ phía trong để đặt Hòm Bia Giao Ước của Ðức Chúa gồm"
} |
{
"bahnaric": "in anu Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "thế này Vua lập một Nơi Cực Thánh ở giữa Ðền Thờ phía trong để đặt Hòm Bia Giao Ước của Ðức Chúa"
} |
{
"bahnaric": "in anu jul adrêch",
"vietnamese": "thế này gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "in anu jơrông phă long",
"vietnamese": "thế này sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "in anu le",
"vietnamese": "thế này gồm"
} |
{
"bahnaric": "jul adrêch Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "gieo trồng Vua lập một Nơi Cực Thánh ở giữa Ðền Thờ phía trong để đặt Hòm Bia Giao Ước của Ðức Chúa"
} |
{
"bahnaric": "jul adrêch in anu",
"vietnamese": "gieo trồng thế này"
} |
{
"bahnaric": "jul adrêch jơrông phă long",
"vietnamese": "gieo trồng sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jul adrêch le",
"vietnamese": "gieo trồng gồm"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă long Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "sâu đục thân Vua lập một Nơi Cực Thánh ở giữa Ðền Thờ phía trong để đặt Hòm Bia Giao Ước của Ðức Chúa"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă long in anu",
"vietnamese": "sâu đục thân thế này"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă long jul adrêch",
"vietnamese": "sâu đục thân gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă long le",
"vietnamese": "sâu đục thân gồm"
} |
{
"bahnaric": "le Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "gồm Vua lập một Nơi Cực Thánh ở giữa Ðền Thờ phía trong để đặt Hòm Bia Giao Ước của Ðức Chúa"
} |
{
"bahnaric": "le in anu",
"vietnamese": "gồm thế này"
} |
{
"bahnaric": "le jul adrêch",
"vietnamese": "gồm gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "le jơrông phă long",
"vietnamese": "gồm sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "nghê pơgloh la",
"vietnamese": "nghề nhất là"
} |
{
"bahnaric": "nghê pơm",
"vietnamese": "nghề thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "nghê pơnhroh sơnăm",
"vietnamese": "nghề hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "nghê thu yok",
"vietnamese": "nghề thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la nghê",
"vietnamese": "nhất là nghề"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la pơm",
"vietnamese": "nhất là thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la pơnhroh sơnăm",
"vietnamese": "nhất là hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la thu yok",
"vietnamese": "nhất là thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "pơm nghê",
"vietnamese": "thực hiện nghề"
} |
{
"bahnaric": "pơm pơgloh la",
"vietnamese": "thực hiện nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pơm pơnhroh sơnăm",
"vietnamese": "thực hiện hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "pơm thu yok",
"vietnamese": "thực hiện thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm nghê",
"vietnamese": "hoạchnăm nghề"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm pơgloh la",
"vietnamese": "hoạchnăm nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm pơm",
"vietnamese": "hoạchnăm thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm thu yok",
"vietnamese": "hoạchnăm thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "thu yok nghê",
"vietnamese": "thu nhập nghề"
} |
{
"bahnaric": "thu yok pơgloh la",
"vietnamese": "thu nhập nhất là"
} |
{
"bahnaric": "thu yok pơm",
"vietnamese": "thu nhập thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "thu yok pơnhroh sơnăm",
"vietnamese": "thu nhập hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "noh Ne pefang todrong iem tefgum de",
"vietnamese": "vì vậy Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "noh Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "vì vậy Thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi"
} |
{
"bahnaric": "noh yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì vậy vì Ngài đã chỉ định một ngày khi Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi Người Ngài đã lập và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ"
} |
{
"bahnaric": "noh Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan",
"vietnamese": "vì vậy Chiến tranh kéo dài giữa nhà Sa un và nhà Ða vít Vua Ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà Sa un thì ngày càng yếu đi"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de noh",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo Thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo vì Ngài đã chỉ định một ngày khi Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi Người Ngài đã lập và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo Chiến tranh kéo dài giữa nhà Sa un và nhà Ða vít Vua Ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà Sa un thì ngày càng yếu đi"
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih noh",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih Ne pefang todrong iem tefgum de",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi vì Ngài đã chỉ định một ngày khi Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi Người Ngài đã lập và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ"
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi Chiến tranh kéo dài giữa nhà Sa un và nhà Ða vít Vua Ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà Sa un thì ngày càng yếu đi"
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà noh",
"vietnamese": "vì Ngài đã chỉ định một ngày khi Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi Người Ngài đã lập và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà Ne pefang todrong iem tefgum de",
"vietnamese": "vì Ngài đã chỉ định một ngày khi Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi Người Ngài đã lập và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "vì Ngài đã chỉ định một ngày khi Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi Người Ngài đã lập và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ Thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi"
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan",
"vietnamese": "vì Ngài đã chỉ định một ngày khi Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi Người Ngài đã lập và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ Chiến tranh kéo dài giữa nhà Sa un và nhà Ða vít Vua Ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà Sa un thì ngày càng yếu đi"
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan noh",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà Sa un và nhà Ða vít Vua Ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà Sa un thì ngày càng yếu đi vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan Ne pefang todrong iem tefgum de",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà Sa un và nhà Ða vít Vua Ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà Sa un thì ngày càng yếu đi Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà Sa un và nhà Ða vít Vua Ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà Sa un thì ngày càng yếu đi Thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi"
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà Sa un và nhà Ða vít Vua Ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà Sa un thì ngày càng yếu đi vì Ngài đã chỉ định một ngày khi Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi Người Ngài đã lập và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ Măng Lũng thế giới của ma quỷ còn người phải chết 7 Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ Măng Lũng thế giới của ma quỷ Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức Chúa đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ Măng Lũng thế giới của ma quỷ và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các ngôn sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok Bờ tở mới anhong Ru athei hăp",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ Măng Lũng thế giới của ma quỷ Bờ tở mới anh Ru bảo hắn"
} |
{
"bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok",
"vietnamese": "còn người phải chết 7 Rắn lột da sống mãi Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ Măng Lũng thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh",
"vietnamese": "còn người phải chết 7 Rắn lột da sống mãi Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức Chúa đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh"
} |
{
"bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn",
"vietnamese": "còn người phải chết 7 Rắn lột da sống mãi và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các ngôn sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch Bờ tở mới anhong Ru athei hăp",
"vietnamese": "còn người phải chết 7 Rắn lột da sống mãi Bờ tở mới anh Ru bảo hắn"
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức Chúa đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ Măng Lũng thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức Chúa đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh còn người phải chết 7 Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức Chúa đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các ngôn sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh Bờ tở mới anhong Ru athei hăp",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức Chúa đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh Bờ tở mới anh Ru bảo hắn"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok",
"vietnamese": "và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các ngôn sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất Khải hoàn ca trên thiên quốc Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ Măng Lũng thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch",
"vietnamese": "và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các ngôn sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất Khải hoàn ca trên thiên quốc còn người phải chết 7 Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh",
"vietnamese": "và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các ngôn sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất Khải hoàn ca trên thiên quốc Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức Chúa đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn Bờ tở mới anhong Ru athei hăp",
"vietnamese": "và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các ngôn sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất Khải hoàn ca trên thiên quốc Bờ tở mới anh Ru bảo hắn"
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei hăp nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok",
"vietnamese": "Bờ tở mới anh Ru bảo hắn Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ Măng Lũng thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei hăp Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch",
"vietnamese": "Bờ tở mới anh Ru bảo hắn còn người phải chết 7 Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei hăp Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh",
"vietnamese": "Bờ tở mới anh Ru bảo hắn Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức Chúa đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh"
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei hăp Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn",
"vietnamese": "Bờ tở mới anh Ru bảo hắn và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các ngôn sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Thy a ti ra Đây là lời của Con Thiên Chúa Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ"
} |
{
"bahnaric": "Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Péc ga mô Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén"
} |
{
"bahnaric": "Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xi miếc na Đây là lời của Đấng là Đầu và là Cuối Đấng đã chết và đã sống lại"
} |
{
"bahnaric": "Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu",
"vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Lao đi ki a Đây là lời của Đấng A men là Chứng Nhân trung thành và chân thật là Khởi Nguyên của mọi loài Thiên Chúa tạo dựng"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Thy a ti ra Đây là lời của Con Thiên Chúa Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Thy a ti ra Đây là lời của Con Thiên Chúa Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Péc ga mô Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Thy a ti ra Đây là lời của Con Thiên Chúa Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xi miếc na Đây là lời của Đấng là Đầu và là Cuối Đấng đã chết và đã sống lại"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Thy a ti ra Đây là lời của Con Thiên Chúa Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Lao đi ki a Đây là lời của Đấng A men là Chứng Nhân trung thành và chân thật là Khởi Nguyên của mọi loài Thiên Chúa tạo dựng"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Péc ga mô Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Péc ga mô Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Thy a ti ra Đây là lời của Con Thiên Chúa Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Péc ga mô Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xi miếc na Đây là lời của Đấng là Đầu và là Cuối Đấng đã chết và đã sống lại"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Péc ga mô Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Lao đi ki a Đây là lời của Đấng A men là Chứng Nhân trung thành và chân thật là Khởi Nguyên của mọi loài Thiên Chúa tạo dựng"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xi miếc na Đây là lời của Đấng là Đầu và là Cuối Đấng đã chết và đã sống lại Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xi miếc na Đây là lời của Đấng là Đầu và là Cuối Đấng đã chết và đã sống lại Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Thy a ti ra Đây là lời của Con Thiên Chúa Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xi miếc na Đây là lời của Đấng là Đầu và là Cuối Đấng đã chết và đã sống lại Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Péc ga mô Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xi miếc na Đây là lời của Đấng là Đầu và là Cuối Đấng đã chết và đã sống lại Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Lao đi ki a Đây là lời của Đấng A men là Chứng Nhân trung thành và chân thật là Khởi Nguyên của mọi loài Thiên Chúa tạo dựng"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Lao đi ki a Đây là lời của Đấng A men là Chứng Nhân trung thành và chân thật là Khởi Nguyên của mọi loài Thiên Chúa tạo dựng Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Lao đi ki a Đây là lời của Đấng A men là Chứng Nhân trung thành và chân thật là Khởi Nguyên của mọi loài Thiên Chúa tạo dựng Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Thy a ti ra Đây là lời của Con Thiên Chúa Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Lao đi ki a Đây là lời của Đấng A men là Chứng Nhân trung thành và chân thật là Khởi Nguyên của mọi loài Thiên Chúa tạo dựng Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Péc ga mô Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Lao đi ki a Đây là lời của Đấng A men là Chứng Nhân trung thành và chân thật là Khởi Nguyên của mọi loài Thiên Chúa tạo dựng Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xi miếc na Đây là lời của Đấng là Đầu và là Cuối Đấng đã chết và đã sống lại"
} |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 16