Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
translation
dict
{ "bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh", "vietnamese": "Vua lập một Nơi Cực Thánh ở giữa Ðền Thờ phía trong để đặt Hòm Bia Giao Ước của Ðức Chúa" }
{ "bahnaric": "in anu", "vietnamese": "thế này" }
{ "bahnaric": "jul adrêch", "vietnamese": "gieo trồng" }
{ "bahnaric": "jơrông phă long", "vietnamese": "sâu đục thân" }
{ "bahnaric": "le", "vietnamese": "gồm" }
{ "bahnaric": "nghê", "vietnamese": "nghề" }
{ "bahnaric": "pơgloh la", "vietnamese": "nhất là" }
{ "bahnaric": "pơm", "vietnamese": "thực hiện" }
{ "bahnaric": "pơnhroh sơnăm", "vietnamese": "hoạchnăm" }
{ "bahnaric": "thu yok", "vietnamese": "thu nhập" }
{ "bahnaric": "noh", "vietnamese": "vì vậy" }
{ "bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de", "vietnamese": "Bố thí cách kín đáo" }
{ "bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih", "vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi" }
{ "bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà", "vietnamese": "vì Ngài đã chỉ định một ngày khi Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi Người Ngài đã lập và Đức Chúa Trời đã khiến Người từ kẻ chết sống lại để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ" }
{ "bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan", "vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà Sa un và nhà Ða vít Vua Ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà Sa un thì ngày càng yếu đi" }
{ "bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok", "vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ Măng Lũng thế giới của ma quỷ" }
{ "bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch", "vietnamese": "còn người phải chết 7 Rắn lột da sống mãi" }
{ "bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh", "vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức Chúa đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn", "vietnamese": "và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các ngôn sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất Khải hoàn ca trên thiên quốc" }
{ "bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei hăp", "vietnamese": "Bờ tở mới anh Ru bảo hắn" }
{ "bahnaric": "Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang", "vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Thy a ti ra Đây là lời của Con Thiên Chúa Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Péc ga mô Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xi miếc na Đây là lời của Đấng là Đầu và là Cuối Đấng đã chết và đã sống lại" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Lao đi ki a Đây là lời của Đấng A men là Chứng Nhân trung thành và chân thật là Khởi Nguyên của mọi loài Thiên Chúa tạo dựng" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnarri akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Philadêphi thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt sư chĕp khuă bok pơtao Đawit sư gơh pơih măng ăn kŏ iĕm mơ t ưh kơ đei bu gơh tang chơkăl dơ ng sư tang măng ưh kơ đei bu gơh pơih dơ ng na dang ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Phi la đen phi a Đây là lời của Đấng Thánh Đấng Chân Thật Đấng giữ chìa khoá vua Đa vít Người mở ra thì không ai đóng lại được Người đóng lại thì không ai mở ra được" }
{ "bahnaric": "Dei nOr Kra Yang khan ko inh", "vietnamese": "Có lời Ðức Chúa phán với tôi" }
{ "bahnaric": "Dtfng rong kef noh dunh tefpa na yong lu stf brok lang lu stf mtfdro sa ham dei leri tfh", "vietnamese": "ông chủ đến tính sổ với các đầy tớ và thanh toán sổ sách với họ" }
{ "bahnaric": "Hăp prah pơhẽch mir bỡn bơih anhons Ru pơma inh rò sư oei bích kơchôt lăm mum sơlũng mờng nờr bro brẽk", "vietnamese": "Nó bắn nát rẫy mình rồi anh Ru nói hình như anh đang nằm co dưới góc hầm giọng run lẩy bẩy" }
{ "bahnaric": "Ih chih kơthơ âu kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Êphêsô thoi âu Bok mâ chĕp tơpơh tŏ sơnglŏng tơ ti ma sư mă sư nơnăm lăm tŏk bŏk jơ ng kơđeng maih noh sư wă pơmă kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Ê phê xô Đây là lời của Đấng cầm trong tay hữu bảy vì sao Đấng đi giữa bảy cây đèn vàng" }
{ "bahnaric": "Iĕm nĕ tam pơrăm teh đak dơsĭ lu long gô nhôn chơ m đŏng yâu tôm kơ klĕng lu đĭch đam Kră Yang bơ n mơi", "vietnamese": "rằng Xin đừng phá hại đất liền biển cả và cây cối trước khi chúng tôi đóng ấn trên trán các tôi tớ của Thiên Chúa chúng ta" }
{ "bahnaric": "Khĩ ră khĩ rã", "vietnamese": "Không sao không sao" }
{ "bahnaric": "Lu sư kơtơ ng Yĕsu khan wă jur dơ ng mă lei tơ yơ bôh Lu yă bok bơ n lŏch đĭ đăng boih mă lei tôm tơdrong oei hơnơ ng lei lăi thoi plĕnh teh nao pơjing sơ đĕch", "vietnamese": "Họ nói Đâu rồi lời Người hứa sẽ quang lâm Vì từ ngày các bậc cha ông an nghỉ mọi sự vẫn y nguyên như khi trời đất mới được tạo thành" }
{ "bahnaric": "Mơjĭt tŏ ake sư noh wă pơtih gia kơ mơjĭt nu pơtao đơ ng rô ng wă pơgơ r hơdai hăm sơ ină lu sư pơgơ r ưh kơ đunh ôh dangkơ minh jơ đĕch", "vietnamese": "Mười sừng ông đã thấy là mười vua chúng chưa nhận được vương quyền và sẽ nhận được quyền làm vua với Con Thú trong vòng một giờ" }
{ "bahnaric": "Na dang ei dơ ng ih chih kơthơ ăn kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Sadis ih chih kơ sư thoi âu Âu boih Bok mă đei minh nu Yang Bơhngol Lơ ng mă dang tơpơh nu mă sư chĕp tơpơh tŏ sơnglŏng tơ tơpang ti sư noh na dang ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Inh băt mơ n dôm tơdrong lui iĕm thoi yơ Đĭ đăng bơngai ư ang kơ iĕm khan iĕm bơngai lui kơjăp mă tơpă iĕm rơdu dêh dang bơngai wă kơtĕch jơhngơ m wă lôch", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của Hội Thánh Xác đê Đây là lời của Đấng có bảy Thần Khí Thiên Chúa và bảy ngôi sao Ta biết các việc ngươi làm biết ngươi được tiếng là đang sống mà thực ra đã chết" }
{ "bahnaric": "Na tơdrong âu iĕm athei tơchĕng mă rihên Tơpơh tŏ kơ l noh wă khan tơpơh tŏ dơng groi cham char bơngai đi oei", "vietnamese": "Đây là lúc cần phải có trí thông minh cùng với sự khôn ngoan Bảy đầu là bảy quả núi trên đó người đàn bà ngồi" }
{ "bahnaric": "Ning mônh Inh wă pojing tơdrong pơgơ p nao kơ lu bơngai Isơrael thoi âu Inh wă tah tơdrong juăt Inh pơkă tơ lăm jơhngơ m lu sư Inh wă chih tơbăk tơdrong juăt Inh tơ lăm đon tơchĕng lu sư Tơdrong noh boih Kră Yang khan", "vietnamese": "Đây là giao ước Ta sẽ lập với chúng sau những ngày đó thì Đức Chúa phán Ta sẽ ghi vào tâm khảm chúng sẽ khắc vào lòng trí chúng lề luật của Ta" }
{ "bahnaric": "O lBei ndY Kra Yang khan kef inh", "vietnamese": "Có lời Ðức Chúa phán với tôi rằng" }
{ "bahnaric": "Pơlei noh ưh kơ kăl kơ măt năr dah khei pơchrang hodah ăn ôh yua kơ tơdrong mơsêh Bok Kei Dei hăm Kon Triu pơchrang ăn hơdah boih", "vietnamese": "Thành chẳng cần mặt trời mặt trăng chiếu sáng vì đã có vinh quang Thiên Chúa toả rạng và Con Chiên là ngọn đèn chiếu soi" }
{ "bahnaric": "Srôp akăn inh rố năng tam iõk akan ưh inh pơwao đởng ei tơl", "vietnamese": "Bắt vợ có lẽ là lấy vợ đây tôi nghĩ và trả lời" }
{ "bahnaric": "Sơlah solang du kĩch sơlah solang o solah solang o solah solah solang solah solang", "vietnamese": "Tan hoang Du kích tan hoang ờ Tan hoang ờ tan hoang tàn hoang" }
{ "bahnaric": "Sư ưh kơ đei pơm minh tơdrong yoch kiơ păng sư ưh kơ đei layơ hơlĕnh kơ đe", "vietnamese": "Người không hề phạm tội chẳng ai thấy miệng Người nói một lời gian dối" }
{ "bahnaric": "Trô boih lu sư khan thoi noh Bơnê kơ Ih Kră Yang nhôn Bok Kei Dei Ih lơng rŏ mơsêh mơyang pran tih hlôh wao tôm tơdrong na trô kơ nhôn lui yom păng ư ang Ih ling lang ưh kơ layơ tôch A men", "vietnamese": "rằng A men Xin kính dâng Thiên Chúa chúng ta lời chúc tụng và vinh quang sự khôn ngoan và lời tạ ơn danh dự uy quyền và sức mạnh đến muôn thuở muôn đời A men" }
{ "bahnaric": "Tổ bá Phời wă khan khui kơtum kơtỏns anhons oh inh âu", "vietnamese": "Tổ bá Phới tức là nhóm bà con anh em chúng tôi đây" }
{ "bahnaric": "ơ Bok Kei Dei Kră Yang pôm Ih đĕch mơsêh na trô kơ nhôn lui yom păng ư ang kơ Ih tơpă ỳua kơ Ih gơh pơjing kơdih lăm tôm tơdrong j Mă tôm tơdrong kiơ yua kơ Ih wă na Ih pojing hloi Hla bơạrpăngKon Triu", "vietnamese": "Lạy Chúa là Thiên Chúa chúng con Ngài xứng đáng lãnh nhận vinh quang danh dự và uy quyền vì Ngài đã dựng nên muôn vật và do ý Ngài muốn mọi loài liền có và được dựng nên" }
{ "bahnaric": "Apôlê năm tơ PơleLÊphêsô bơtho tơ hnam akũm bơngai Juđê sư bơtho kữm nuih tơpă mởn Lăp Prisil păng Akila mỡng sư bơtho bre sư anhăk ba sư truh tơ hnam bre sư Bre sư bơtho ãn kơ Apôlê tơdrong Bok Kei Dei wă kơ sư hlôh băt tôm biở", "vietnamese": "Vậy người khởi sự giảng cách dạn dĩ trong nhà hội Bê rít sin và A qui la nghe giảng bèn đem người về với mình gỉải bằy đạo Đức Chúa Trời cho càng kỹ lường hơn nữa" }
{ "bahnaric": "BOK KLA PANG KOP", "vietnamese": "HỔ VÀ RÙA" }
{ "bahnaric": "BOK RƠH DĂM H3ỦT PĂNG YĂ KƯ KE", "vietnamese": "BÓT RO CHÀNG HRIT VÀ BÀ CU KÉ" }
{ "bahnaric": "Ba hơbo bok Rơh pơtăm đĭ hơdrông sa tâng ưh noh kon kiek bri paĭ khâr ưh noh trŏ phang pơđăng lăng", "vietnamese": "Lúa bắp nhà lào trồng hết bị sâu cắn thì bị thú rừng phá hoại không bị thú rừng phá hoại thì bị đói nắng khát mưa" }
{ "bahnaric": "Ba hơbo hăp pơtăm hon jing wơ bơblut thoi đe hlôm lơlan să hloh kơ pêng puân măng hơdroi", "vietnamese": "Lúa bắp của Hrit trồng mọc tốt như thổi lan rộng gấp đôi gấp ba so với lúc mới trồng" }
{ "bahnaric": "Bar blah hơar kok nâu nŏh mŏ", "vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị" }
{ "bahnaric": "Bar nu bre sư kư m pơgơ p pơkă bơ t anăp Kră Yang na Đawit oei lăm Hơres dơ ng gah Jônathan wih brŏk tơ hnam sư", "vietnamese": "Hai người cùng lập giao ước tại trước mặt Đức Giê hô va đoạn Đa vít ở lại trong rừng còn Giô na than trở về nhà mình" }
{ "bahnaric": "Bar nu bơngai hŏk pơhrăm", "vietnamese": "Hai học sinh" }
{ "bahnaric": "Bar nu kon drŏ nglo Hêli jing bơngai kơnê tơpă bre sư ưh kơ băt hli yom kơ Kră Yang", "vietnamese": "Hai con trai của Hê li là người gian tà chẳng nhận biết Đức Giê hô va" }
{ "bahnaric": "Bar me mơnuih pơxrăm", "vietnamese": "Hai học sinh" }
{ "bahnaric": "Bar sâp blăh hơ ar kŏk hâu nŏh mŏ", "vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ long prit", "vietnamese": "Hai cây chuối" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ hla ar kok noh mŏ", "vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ keng păng hu", "vietnamese": "Hai ống loa bằng bạc" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ kon angông", "vietnamese": "Hai con ngỗng" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ kon kơpô", "vietnamese": "Hai con trâu" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ kon sim", "vietnamese": "Hai con ngỗng" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ kơ bang", "vietnamese": "Hai cái bàn" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ kơ pô", "vietnamese": "Hai con trâu" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ kơbang", "vietnamese": "Hai cái bàn" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ rơmo hor gre yak tơpăt tơ rok trong pơlei Bêt Sêmes ưh kơ weh tơ ma dah tơ ngiĕo Lu kră pơgơ r bơngai Philistin kiơ lăng đơ ng rŏng truh tơ hơdral pơlei Bet Semes", "vietnamese": "Hai con bò cái đi thẳng theo đường về Bết Sê mết vừa đi vừa rống không xây bên hữu cũng không xây bên tả Các quan trưởng dân Phi li tin đi theo nó cho đến bờ cõi Bết Sê mết" }
{ "bahnaric": "Bar tŏ trong ngong", "vietnamese": "Hai con ngỗng" }
{ "bahnaric": "Bar tơm prit", "vietnamese": "Hai cây chuối" }
{ "bahnaric": "Bar xâp hla bar kokâu po mơmei", "vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị" }
{ "bahnaric": "Bar jĭt puăn nu lu đe kră mă oei tơ tang dŏ tăp dăr kơ Bok Kei Dei nap kơkuh kơ Bok Kei Dei", "vietnamese": "Hai mươi bốn vị Kỳ Mục ngồi trên ngai trước nhan Thiên Chúa liền sấp mặt xuống phủ phục mà thờ lạy Thiên Chúa" }
{ "bahnaric": "Bih pơjei păng kon bơngai wă gơh erih sot đunh", "vietnamese": "Rắn muốn tranh người để được sông lâu" }
{ "bahnaric": "Bik tơ kơmăng", "vietnamese": "Nằm màn" }
{ "bahnaric": "Blă noh đei lep păr tŏk kiơ nhui lĕch đơng sơlŭng noh năm jơ p jang kơ teh đak Lep noh gơh sôch thoi aguăt", "vietnamese": "Từ đám khói ấy châu chấu bay ra khắp mặt đất Chúng nhận được quyền phép như quyền phép của bọ cạp trên mặt đất" }
{ "bahnaric": "Blă kơ noh lăm jơhngơ m sư hmach kơdih yua kơ kăt iŏk tơdrơi ao pơtao", "vietnamese": "Đoạn lòng người tự trách về điều mình đã cắt vạt áo tơi của vua" }
{ "bahnaric": "Blŏk Hơdơ r Kơ Năr Giĕng Năm Brih", "vietnamese": "Giữ lễ vượt qua tại đồng vắng Si na i" }
{ "bahnaric": "Bo lah oh", "vietnamese": "Thôi em đừng hỏi nữa làm gì" }
{ "bahnaric": "Bo lê tơnoh Giông", "vietnamese": "Thôi kệ Giông à" }
{ "bahnaric": "Bok noh pơma thoi noh ră mă lei lu sư ưh kơ mơ ng ôh đơ ng noh bơngai tơmoi ei iŏk akăn kơnhŏng sư tơlơ tơ nguaih ăn kơ lu sư lu sư pơm kơnê pơbrơh kơ drŏ kăn ei prăt măng truh tơ pơgê kơplah năr wă lĕch lu sư achăng bơngai drŏ kăn noh", "vietnamese": "Song những kẻ đó không khứng nghe người Người khách bèn bắt vợ bé mình dẫn ra ngoài cho chúng chúng biết nàng lăng nhục nàng trọn đêm cho đến sáng rồi đuổi nàng về khi rạng đông" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei mă oei tơ tang dŏ khan Inh pơjing tôm tơdrong nao sư wih khan dơ ng kơ inh thoi âu Ih chih răk lê dôm tơdrong Inh pơma yua kơ tơdrong âu sĭt gô đei tơpă iĕm gơh lui", "vietnamese": "Đấng ngự trên ngai phán Này đây Ta đổi mới mọi sự Rồi Người phán Ngươi hãy viết Đây là những lời đáng tin cậy và chân thật" }
{ "bahnaric": "Bok Abel sơ yua kơ sư đei đon lui na sư soi kơ Bok Kei Dei trŏ thoi Bok Kei Dei lăp đon Gah nhŏng sư Kain sư soi ưh kơ trŏ ôh na Bok Kei DĕỊ ưh kơ lăp đon kơ sư Bok Abel sư đei đon lui tơpă na Bok Kei Dei jô sư bơngai lơ ng Thoi noh na Bok Kei Dei lăp đon kơ tơdrong sư soi noh Bok Abel lôch boih mă lei đe oei ư ang sư truh dang ei yua kơ sư đei đon lui", "vietnamese": "Nhờ đức tin ông A ben đã dâng lên Thiên Chúa một hy lễ cao quý hơn hy lễ của ông Ca in nhờ tin như vậy ông A ben đã được chứng nhận là người công chính bởi vì Thiên Chúa đã chấp nhận những lễ phẩm ông dâng Và cũng nhờ tin như thế mà tuy đã chết rồi ông vẫn còn lên tiếng" }
{ "bahnaric": "Bok Bôt krê boih chă trong wă kơdâu ôn chŏng tam hơmau đưk kơnơl jâng plenh teh jing măng mu glĭp glăp", "vietnamese": "Ria tuôn được ít nước nào đều bị rồng cuốn sạch" }
{ "bahnaric": "Bok Bôt oei srơ srang kơtă ăi bre bă kon truh rôp chô hloi chŏng bĭ pơlôch tonglaih lê hăp păng tơtă", "vietnamese": "Ria hoảng hốt định tìm đường tháo lui nhưng chưa kịp trở gót thì trời đất tối tãm mù mịt" }
{ "bahnaric": "Bok Bôt pă kĕ sĭk mĭl sơkat pơm ŭnh sa puân pah dêh bre bă kon duh bĭ mơn yŭ pôm pơma kơdih làm to kuă kiơ đei đak mi jur chruih pơđĭ ŭnh hơdrĕl noh đei mi ruih", "vietnamese": "Cha con gấu không hề nao núng chỉ lẩm bẩm mấy câu làm phù chú là nước đổ xuống như mưa" }
{ "bahnaric": "Bok Jrot Mam tơl dơ ng", "vietnamese": "Ông Jrot Mam lại nói" }
{ "bahnaric": "Bok Jrot Mam anhŏng kơ Set tơring gah kơpơ ng kơtơ ng đe pơră oh hăp jĭ năm hơpong Set", "vietnamese": "Ông Jrot Mam anh trai ông Set ở làng vùng trên nghe người ta nói ông Set đau ốm nằm liệt một chỗ thì vội vàng đến thăm ông Set" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơn mêm kơ sư tơpă wă kơ bơn huay kơ hli kơplah năr sư wă sek tơiang ning mônh Bơ n ưh kơ hli kơlih kơ bơ n oei arih tơ ala teh âu dang ei kư m lei lăi thoi Yêsu arih mơ n", "vietnamese": "Căn cứ vào điều này mà tình yêu đã nên hoàn hảo với chúng ta đó là chúng ta được mạnh dạn trong ngày phán xét vì Đức Giê su thế nào thì chúng ta cũng như vậy ở thế gian này" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei bôh lu sư ling lang pơma lơ ng ưh kơ đei pơma hơlĕnh hơya tŏ sĕt yua kơ lu sưjing bơngai rơgoh lŏng boih Linh jangpăr tôk bŏk rơwơ ng bơtho đe", "vietnamese": "Chẳng ai thấy miệng họ nói dối không ai chê trách họ được Ba thiên thần báo giờ phán xét" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei mêm mơnat kơ bơ n tơpă ha sư pơklaih bơ n đơ ng tơdrong yoch păng sưjô bơ n bơngai lơ ng păng sư boih sư ăn kơ bơ n jing kon sư na bơ n arih ling lang păng sư ning mônh", "vietnamese": "Như vậy một khi nên công chính nhờ ân sủng của Đức Ki tô chúng ta được thừa hưởng sự sống đời đời như chúng ta vẫn hy vọng" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei Kră Yang tih hloh kơ đĭ đăng păng pơgơ r tôm tĕch tơdrong sư đei đơ ng sơ khơ dang ei mă gô jur ning mônh sư khan thoi âu Inh thoi chư A jĭ blung a kơla chă hơdrol kơ đĭ đăng lăm dôm tơdrong Păng Inh kư m thoi chư Y tuch luch năr tôch kư m oei đei Inh Yôhan Ĩĭôh Yêsu", "vietnamese": "Đức Chúa là Thiên Chúa phán Ta là An pha và Ô mê ga là Đấng hiện có đã có và đang đến là Đấng Toàn Năng Thị kiến mở đầu" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei gô phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm thoi bok Kain sơ Lu sư băt pôm tơdrong pơhlŭ đe wâ kơ sa jên đe apah thoi bok Balam sơ Lu đe âu ưh kơ chu kơ yŏng sư pơgơ r thoi bok Kôrê sơ jing răm hloi", "vietnamese": "Khốn cho họ bởi họ đi vào con đường của Ca in vì chút tiền công họ đã ngã theo sự lầm lạc của Bi lơ am và bị diệt vong vì làm loạn như Cô rắc" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei jô đĭ đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp mă lei kơplah lu sư oei tơ teh sơ lu sư ưh tam mă đei tơdrong Bok Kei Dei pơkă ôh", "vietnamese": "Nhờ đức tin tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám thế mà họ không đạt được những điều Thiên Chúa đã hứa" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei khan tơbăt ăn kơ bơ n băt kơ sư mêm monat kơ bơ n tơpă wă pơklaih đĭ đăng bơngai đơ ng tơdrong yoch", "vietnamese": "Quả thế ân sủng của Thiên Chúa đã được biểu lộ đem ơn cứu độ đến cho mọi người" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei khan ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ Inh iẽm lăng iẽm gô sơleng kơ đon pă tam băt kơnh iẽm lôch Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm chăl iẽm arih đe gô roi kơ ièm tơdrong noh mã lei iẽm ưh kơ wă lui", "vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh dể kia khá xemxét sợ hãi và biến mắt đi a Vì ưong đời cảc ngươi ta sẽ làm một việc Nếu có ai thuật lại cho các ngươi cũng chẳng tin" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei krao iŏk bơ n wă kơ bơ n iô k jơhngơ m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê kơ đe mă khan đe pơm kơnê kơ bơ n Yêsu Krist đei tơdrong gleh pơmat tat thoi noh mơ n sơ yua wă tơgŭm bơ n Mă lei sư ưh kơ đei pơm kơnê kơ đe ôh sư pơm ttong wă kơ bơ n rok kiơ sư", "vietnamese": "Anh em được Thiên Chúa gọi để sống như thế Thật vậy Đức Ki tô đã chịu đau khổ vì anh em để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo Người" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei kư m pơkă kơ bơ n gơh mơ t pơdơh tơ dêh char sư thoi noh na bơ n athei kơchăng tơpă hli kơ bơ n lê tơdrong lui sư ưh kơ ăn mơ t", "vietnamese": "Vậy chúng ta phải sợ rằng trong khi lời hứa được vào chốn yên nghỉ của Người vẫn còn đó mà có ai trong anh em bị coi đã mất cơ hội" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei oei hăm bŏn ăn kơ bơ n hiôk hian sư toĭưng arih Yŏng bơ n Yêsu Krist Bok tnă wei triu lŏng rŏ tơpă yua kơ Bok noh soi kơ Bok Kei Dei pham sư kơdih wă pơgơ p bơ n hăm Bok Kei Dei ling lang", "vietnamese": "Thiên Chúa là nguồn mạch bình an đã đưa Đức Giê su Chúa chúng ta ra khỏi cái chết Đức Giê su là vị Mục Tử cao cả của đoàn chiên là Đấng đã đổ máu mình ra để thiết lập giao ước vĩnh cửu" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei pơjing tôm tơdrong Tôm tơdrong sư pojing noh sư wă kơ đe ư ang kơ sư Thoi noh na trô kơ sư ăn kơ Yêsu đei tơdrong pơmat tat wă kơ Yêsu iŏk tôm tơdrong thoi kon bơngai bơ n wă kơ sư gơh anhăk ba lơ bơngai klaih đơ ng tơdrong yoch Thoi noh na đĭ đăng lu kon sư nai kư m hiôk lei lăi thoi Yêsu", "vietnamese": "Quả thế Thiên Chúa là nguồn gốc và cùng đích mọi loài chính vì muốn đưa muôn vàn con cái đến vinh quang nên Người đã làm một việc thích đáng là cho Đức Giê su trải qua gian khổ mà trở thành vị lãnh đạo thập toàn dẫn đưa họ tới nguồn ơn cứu độ" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei pơkă wă tơgŭm bơ n tơ drohg noh sư pao anăn sư kơdih hloi ha bơ n băt kơ tơdrong sư pơkă noh sư ưh kơ gơh lê ôh yua kơ sư ưh kơiah hơlĕnh Thoi noh na lu bơ n mă kơdâu kơhơ p tơ akâu sư bơ n băt kơ Sư wă tơgŭm bơ n tơpă", "vietnamese": "Như vậy cả lời hứa lẫn lời thề đều bất di bất dịch và khi thề hứa Thiên Chúa không thể nói dối được Do đó chúng ta là những kẻ ẩn náu bên Thiên Chúa chúng ta được mạnh mẽ khuyến khích nắm giữ niềm hy vọng dành cho chúng ta" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei pơkă wă ăn kơ sư pơm bă kơ đĩ đăng teh đak pàng khan kơ sư kon sâu sưning mônh lơ thoi lẽ sơnglồng tơ plẽnh Kởplah noh sỡ Abraham sư đei minh hrẽng sơnăm boih mă lei sư ưh tam mă đei kon ôh sư krà pã kẽ boih akâu sư dang lẽ kơ lôch Gah akàn sư yà Sara kữm kră mởn păng sư akâu pôm tăm thoi yơ Bok Kei Dei pơkă kơ sư khan pơm bă kơ đĩ đăng teh đak Tơdrong noh tơng bơn ưh kơ gan wă lui ôh Mă lei sư lui kơ nỡr Bok Kei Dei pơkă kơsưnoh sư ưh kơhiơt ôh dôm tơdrong Bok Kei Dei pơkà", "vietnamese": "Người cậy trông khi chẳng còn lẽ ưông cậy cứ tin và ưở nên cha của nhiều dàn tộc theo lời đã phân cho người rằng Dòng dõi ngươi sẽ như thể ấy Người thấy thân thể mình hao mòn vì đã gần đầy trăm tuổi và thấy Sa ra không thể sanh đẻ được nữa song đức tin chẳng kém" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei pơm trŏ thoi sư pơkă sư pơm tơpăt ling lang Kơlih kơ thoi noh na bơ n dah roi tơdrong yoch bơ n kơ sư na sư gô pơklaih bơ n đơ ng tơdrong yoch tơpă păng nhao jơhngơ m bơ n đơ ng dôm tơdrong kơnê", "vietnamese": "Nếu chúng ta thú nhận tội lỗi Thiên Chúa là Đấng trung thành và công chính sẽ tha tội cho chúng ta và sẽ thanh tẩy chúng ta sạch mọi điều bất chính" }
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
10