Datasets:
UDD-1 Word Segmentation Evaluation
Files analyzed: vi_udd-ud-train.conllu, vi_udd-ud-dev.conllu, vi_udd-ud-test.conllu Total sentences: 10,000 Total tokens: 230,709
1. Syllable Distribution per Token
1.1 Overall Distribution
| Syllables | Count | Percentage |
|---|---|---|
| 1 | 143,336 | 62.13% |
| 2 | 84,417 | 36.59% |
| 3 | 2,088 | 0.91% |
| 4+ | 868 | 0.38% |
1.2 Distribution by UPOS
| UPOS | 1-syl | 2-syl | 3-syl | 4+-syl | Total | Avg syl |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NOUN | 29,746 | 42,261 | 1,353 | 593 | 73,953 | 1.64 |
| VERB | 21,646 | 34,358 | 541 | 188 | 56,733 | 1.64 |
| PUNCT | 26,101 | 4 | 5 | 0 | 26,110 | 1.00 |
| ADP | 21,452 | 1,063 | 10 | 9 | 22,534 | 1.05 |
| AUX | 8,310 | 134 | 0 | 0 | 8,444 | 1.02 |
| ADV | 6,500 | 1,353 | 5 | 9 | 7,867 | 1.18 |
| NUM | 6,836 | 593 | 44 | 36 | 7,509 | 1.11 |
| ADJ | 3,862 | 3,168 | 58 | 5 | 7,093 | 1.47 |
| CCONJ | 5,946 | 11 | 0 | 0 | 5,957 | 1.00 |
| DET | 4,327 | 913 | 65 | 21 | 5,326 | 1.21 |
2. Anomalous Token Detection
2a. Long Tokens (4+ syllables)
Total occurrences: 868 Unique tokens: 111
Top 30 by frequency:
| Token | Count | UPOS | Syllables |
|---|---|---|---|
| xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 89 | NOUN | 6 |
| tố tụng dân sự | 87 | NOUN | 4 |
| quản lý nhà nước | 72 | NOUN | 4 |
| Tòa án nhân dân | 64 | NOUN | 4 |
| Bộ luật hình sự | 52 | VERB | 4 |
| Ủy ban nhân dân | 49 | NUM | 4 |
| Hội thẩm nhân dân | 30 | NOUN | 4 |
| Viện kiểm sát nhân dân | 26 | NOUN | 5 |
| bảo hiểm y tế | 26 | VERB | 4 |
| Bộ luật dân sự | 25 | NOUN | 4 |
| Tòa án nhân dân tối cao | 23 | NOUN | 6 |
| tố tụng hình sự | 22 | NOUN | 4 |
| Viện kiểm sát nhân dân tối cao | 18 | VERB | 7 |
| kết cấu hạ tầng | 16 | VERB | 4 |
| phương tiện thông tin đại chúng | 14 | NOUN | 6 |
| sở hữu toàn dân | 11 | NOUN | 4 |
| Hội đồng bộ trưởng | 10 | NUM | 4 |
| bảo hiểm xã hội | 10 | VERB | 4 |
| dân tộc thiểu số | 10 | NOUN | 4 |
| tiết lộ giới tính | 9 | VERB | 4 |
| tư cách pháp nhân | 8 | NOUN | 4 |
| nghĩa vụ quân sự | 7 | NOUN | 4 |
| trưng cầu ý dân | 7 | VERB | 4 |
| luật tố tụng dân sự | 6 | NOUN | 5 |
| an toàn lao động | 6 | NOUN | 4 |
| Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 6 | NOUN | 6 |
| sở hữu trí tuệ | 6 | NOUN | 4 |
| quy phạm pháp luật | 6 | NOUN | 4 |
| bất khả xâm phạm | 5 | X | 4 |
| cơ quan chuyên môn | 5 | NOUN | 4 |
2b. Possible Cross-Boundary Merges
Tokens (non-PROPN) with uppercase letters after spaces, suggesting incorrect merging of adjacent words.
Total occurrences: 204 Unique tokens: 61
| Token | Count | UPOS | Example sent_id |
|---|---|---|---|
| xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 89 | NOUN | s8897 |
| Bộ Tư pháp | 11 | VERB | s6446 |
| Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 6 | NOUN | s9170 |
| tố tụng Người | 5 | VERB | s4923 |
| CHỦ TỊCH | 5 | NOUN | s6676 |
| Nguyễn Sinh Hùng | 5 | PUNCT | s6676 |
| khóa XIII | 5 | NOUN | s6675 |
| thường vụ Quốc hội | 5 | NOUN | s8509 |
| kề Quyền | 4 | VERB | s759 |
| Luật Bảo hiểm xã hội | 3 | NUM | s9589 |
| Luật Bảo vệ | 3 | NOUN | s9738 |
| khóa XV | 3 | NOUN | s9600 |
| Bộ luật Lao động | 3 | NUM | s9280 |
| Pháp lệnh Dân số | 3 | NUM | s9742 |
| và Phát triển nông thôn | 2 | NOUN | s9964 |
| giám đốc thẩm Trong | 2 | NOUN | s8451 |
| lập Quỹ | 2 | VERB | s3346 |
| thừa kế Người | 2 | DET | s737 |
| Bộ Tài nguyên và Môi trường | 2 | NOUN | s2392 |
| Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | NOUN | s9298 |
| chủ sở hữu Người | 2 | NOUN | s612 |
| tảo hôn Người | 1 | NOUN | s4002 |
| tái thẩm Các | 1 | DET | s8507 |
| quyền sở hữu Bảo lưu | 1 | NOUN | s1054 |
| hàm Thiếu | 1 | NOUN | s9416 |
| Tổng liên đoàn Lao động | 1 | NOUN | s9033 |
| tái thẩm Thời hạn | 1 | NOUN | s6140 |
| tố tụng Trong | 1 | DET | s6735 |
| ĐẠI LÝ | 1 | NOUN | s3130 |
| Hội đồng Trọng tài | 1 | VERB | s2770 |
2c. Legal Term Segmentation Consistency
| Term | As Single Token | As Split Tokens | Total | Consistency |
|---|---|---|---|---|
| quy định | 2,230 | 0 | 2,230 | 100.0% (single) |
| tài sản | 1,516 | 0 | 1,516 | 100.0% (single) |
| pháp luật | 1,154 | 0 | 1,154 | 100.0% (single) |
| cơ quan | 1,106 | 0 | 1,106 | 100.0% (single) |
| nghĩa vụ | 1,025 | 0 | 1,025 | 100.0% (single) |
| vụ án | 0 | 892 | 892 | 100.0% (split) |
| tổ chức | 728 | 0 | 728 | 100.0% (single) |
| giải quyết | 707 | 0 | 707 | 100.0% (single) |
| trách nhiệm | 669 | 0 | 669 | 100.0% (single) |
| thẩm quyền | 651 | 0 | 651 | 100.0% (single) |
| hợp đồng | 608 | 0 | 608 | 100.0% (single) |
| cá nhân | 440 | 0 | 440 | 100.0% (single) |
| bồi thường | 346 | 0 | 346 | 100.0% (single) |
| khiếu nại | 280 | 0 | 280 | 100.0% (single) |
| vi phạm | 262 | 0 | 262 | 100.0% (single) |
| hình sự | 222 | 0 | 222 | 100.0% (single) |
| quyền lợi | 117 | 0 | 117 | 100.0% (single) |
| tố cáo | 79 | 0 | 79 | 100.0% (single) |
| xử phạt | 43 | 0 | 43 | 100.0% (single) |
3. Inconsistent Segmentation
Cases where two adjacent tokens appear elsewhere as a single token, or vice versa. Sorted by total occurrences.
Total inconsistent forms: 158
| Token | As Single | As Split (bigram) | Total |
|---|---|---|---|
| phiên tòa | 18 | 576 | 594 |
| tàu biển | 524 | 32 | 556 |
| pháp nhân | 311 | 12 | 323 |
| trở lên | 1 | 235 | 236 |
| tòa án nhân dân | 64 | 128 | 192 |
| di chúc | 190 | 1 | 191 |
| thì phải | 16 | 169 | 185 |
| hàng hóa | 6 | 175 | 181 |
| sức khỏe | 120 | 44 | 164 |
| viện trưởng | 137 | 11 | 148 |
| ủy quyền | 79 | 67 | 146 |
| chủ tọa | 7 | 125 | 132 |
| bảo vệ quyền | 3 | 112 | 115 |
| bị hại | 6 | 96 | 102 |
| giao kết | 93 | 2 | 95 |
| tòa án nhân dân tối cao | 23 | 64 | 87 |
| hòa giải | 30 | 53 | 83 |
| quản lý nhà nước | 75 | 1 | 76 |
| án phí | 72 | 2 | 74 |
| tiền công | 2 | 62 | 64 |
| thuê khoán | 2 | 62 | 64 |
| tàu thuyền | 60 | 3 | 63 |
| khám bệnh | 3 | 57 | 60 |
| viện kiểm sát nhân dân | 26 | 34 | 60 |
| xét đơn | 37 | 23 | 60 |
| ủy ban nhân dân | 49 | 10 | 59 |
| chìm đắm | 40 | 8 | 48 |
| viện kiểm sát nhân dân tối cao | 18 | 26 | 44 |
| tại ngũ | 31 | 12 | 43 |
| đe dọa | 30 | 11 | 41 |
| cầm giữ | 39 | 2 | 41 |
| vi phạm pháp luật | 1 | 39 | 40 |
| tổn thất chung | 4 | 36 | 40 |
| người thân thích | 37 | 2 | 39 |
| lai dắt | 34 | 4 | 38 |
| giao nộp | 37 | 1 | 38 |
| phong tỏa | 30 | 7 | 37 |
| làm chủ | 6 | 30 | 36 |
| bốc hàng | 1 | 35 | 36 |
| thì có | 10 | 25 | 35 |
| gọi là | 33 | 1 | 34 |
| có điều kiện | 2 | 31 | 33 |
| từ bỏ | 32 | 1 | 33 |
| xét tính | 31 | 2 | 33 |
| người lập | 4 | 28 | 32 |
| xóa án tích | 4 | 28 | 32 |
| công cứu hộ | 4 | 28 | 32 |
| quyền dân sự | 6 | 26 | 32 |
| phòng ngừa | 31 | 1 | 32 |
| sở hữu chung | 7 | 24 | 31 |
4. Comparison with word_tokenize()
Skipped: underthesea not available or not requested. Use --compare-tokenize to enable.
5. Manual Review Samples
Total samples: 100 (30 suspicious, 70 random)
Sample 1 [SUSPICIOUS] — s2336
Text: Tài sản của tàu biển là các đồ vật , trang thiết bị trên tàu biển mà không phải là các bộ phận cấu thành của tàu biển .
Tokens: Tài sản của tàu biển là các đồ vật , trang thiết bị trên tàu biển mà không phải là các bộ phận cấu thành của tàu biển .
UPOS: NOUN ADP NOUN AUX DET NOUN PUNCT NOUN ADP NOUN SCONJ ADV AUX AUX DET NOUN NOUN ADP NOUN PUNCT
Sample 2 [SUSPICIOUS] — s1420
Text: Tài sản thuộc sở hữu chung đem bán đấu giá phải có sự đồng ý của tất cả các chủ sở hữu chung , trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác .
Tokens: Tài sản thuộc sở hữu chung đem bán đấu giá phải có sự đồng ý của tất cả các chủ sở hữu chung , trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác .
UPOS: NOUN VERB NOUN ADJ VERB NOUN AUX VERB NOUN VERB ADP PRON DET NOUN ADJ PUNCT VERB NOUN VERB NOUN ADJ CCONJ NOUN VERB NOUN ADJ PUNCT
Flags: inconsistent: "sở hữu" + "chung" (also as "sở hữu chung")
Sample 3 [SUSPICIOUS] — s3864
Text: Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác 1 .
Tokens: Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác 1 .
UPOS: NOUN NOUN VERB VERB CCONJ VERB VERB ADP NOUN ADP NOUN ADJ NUM PUNCT
Sample 4 [SUSPICIOUS] — s3411
Text: Khi thực hiện nghĩa vụ này , người được bảo hiểm phải thực hiện theo chỉ dẫn hợp lý của người bảo hiểm .
Tokens: Khi thực hiện nghĩa vụ này , người được bảo hiểm phải thực hiện theo chỉ dẫn hợp lý của người bảo hiểm .
UPOS: NOUN VERB NOUN PRON PUNCT NOUN AUX VERB AUX VERB ADP NOUN ADJ ADP DET VERB PUNCT
Sample 5 [SUSPICIOUS] — s322
Text: Các pháp nhân có thể hợp nhất thành một pháp nhân mới .
Tokens: Các pháp nhân có thể hợp nhất thành một pháp nhân mới .
UPOS: DET NOUN ADV ADJ ADV ADP NUM NOUN ADJ PUNCT
Sample 6 [SUSPICIOUS] — s2514
Text: Thuyền viên có trách nhiệm thực hiện đầy đủ biện pháp bảo đảm an toàn lao động , vệ sinh lao động do chủ tàu lập ra .
Tokens: Thuyền viên có trách nhiệm thực hiện đầy đủ biện pháp bảo đảm an toàn lao động , vệ sinh lao động do chủ tàu lập ra .
UPOS: NOUN VERB NOUN VERB ADV NOUN VERB NOUN PUNCT VERB NOUN ADP NOUN NOUN VERB VERB PUNCT
Flags: long_token: "an toàn lao động"
Sample 7 [SUSPICIOUS] — s2293
Text: Giấy chứng nhận này không có giá trị thay thế Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam .
Tokens: Giấy chứng nhận này không có giá trị thay thế Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam .
UPOS: NOUN VERB PRON ADV VERB NOUN VERB NOUN VERB VERB NOUN PROPN PUNCT
Sample 8 [SUSPICIOUS] — s8935
Text: Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hợp tác với cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài trong việc truy tìm , tạm giữ , kê biên , phong tỏa , tịch thu , xử lý tài sản do phạm tội mà có để phục vụ yêu cầu điều tra , truy tố , xét xử và thi hành án hình sự .
Tokens: Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hợp tác với cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài trong việc truy tìm , tạm giữ , kê biên , phong tỏa , tịch thu , xử lý tài sản do phạm tội mà có để phục vụ yêu cầu điều tra , truy tố , xét xử và thi hành án hình sự .
UPOS: NOUN VERB NOUN ADP PROPN VERB ADP NOUN VERB NOUN ADP NOUN ADP NOUN VERB PUNCT ADJ VERB PUNCT NOUN PUNCT NOUN PUNCT VERB PUNCT VERB NOUN ADP VERB SCONJ VERB ADP VERB VERB VERB PUNCT VERB PUNCT VERB CCONJ VERB NOUN NOUN PUNCT
Sample 9 [SUSPICIOUS] — s2184
Text: Vùng quay trở là vùng nước được thiết lập và công bố để tàu thuyền quay trở .
Tokens: Vùng quay trở là vùng nước được thiết lập và công bố để tàu thuyền quay trở .
UPOS: NOUN VERB VERB AUX NOUN NOUN AUX VERB CCONJ VERB ADP VERB VERB VERB PUNCT
Sample 10 [SUSPICIOUS] — s9637
Text: Có chính sách nâng cao chất lượng dân số về thể chất , trí tuệ và tinh thần ; bảo vệ , phát triển dân số đối với các dân tộc thiểu số rất ít người .
Tokens: Có chính sách nâng cao chất lượng dân số về thể chất , trí tuệ và tinh thần ; bảo vệ , phát triển dân số đối với các dân tộc thiểu số rất ít người .
UPOS: VERB NOUN VERB ADJ NOUN NOUN ADP NOUN PUNCT NOUN CCONJ NOUN PUNCT VERB PUNCT VERB NOUN ADP DET NOUN ADV ADJ NOUN PUNCT
Flags: long_token: "dân tộc thiểu số"
Sample 11 [SUSPICIOUS] — s6615
Text: Cơ quan công an có nhiệm vụ bảo vệ phiên tòa hoặc người có nhiệm vụ bảo vệ trật tự phiên tòa thi hành quyết định của chủ tọa phiên tòa về việc buộc rời khỏi phòng xử án hoặc tạm giữ hành chính người gây rối trật tự tại phiên tòa .
Tokens: Cơ quan công an có nhiệm vụ bảo vệ phiên tòa hoặc người có nhiệm vụ bảo vệ trật tự phiên tòa thi hành quyết định của chủ tọa phiên tòa về việc buộc rời khỏi phòng xử án hoặc tạm giữ hành chính người gây rối trật tự tại phiên tòa .
UPOS: NOUN NOUN VERB NOUN VERB NOUN NOUN CCONJ NOUN VERB NOUN VERB NOUN NOUN VERB VERB NOUN ADP NOUN NOUN NOUN VERB ADP NOUN VERB VERB VERB NOUN VERB CCONJ ADJ VERB NOUN NOUN VERB NOUN ADP NOUN NOUN PUNCT
Flags: inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa"); inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa"); inconsistent: "chủ" + "tọa" (also as "chủ tọa"); inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa"); inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa")
Sample 12 [SUSPICIOUS] — s1669
Text: Vận đơn hoặc chứng từ vận chuyển tương đương khác là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng giữa các bên .
Tokens: Vận đơn hoặc chứng từ vận chuyển tương đương khác là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng giữa các bên .
UPOS: NOUN CCONJ VERB VERB ADJ ADJ AUX NOUN ADP NOUN VERB NOUN ADP DET NOUN PUNCT
Sample 13 [SUSPICIOUS] — s1588
Text: Việc định đoạt tài sản là quyền sử dụng đất , nhà , xưởng sản xuất , tư liệu sản xuất khác phải có thỏa thuận bằng văn bản của tất cả các thành viên ; việc định đoạt tài sản khác do đại diện của các thành viên quyết định , trừ trường hợp có thỏa thuận khác .
Tokens: Việc định đoạt tài sản là quyền sử dụng đất , nhà , xưởng sản xuất , tư liệu sản xuất khác phải có thỏa thuận bằng văn bản của tất cả các thành viên ; việc định đoạt tài sản khác do đại diện của các thành viên quyết định , trừ trường hợp có thỏa thuận khác .
UPOS: NOUN VERB NOUN AUX NOUN VERB NOUN PUNCT NOUN PUNCT NOUN VERB PUNCT NOUN ADJ AUX VERB NOUN ADP NOUN ADP PRON DET NOUN PUNCT NOUN VERB NOUN ADJ ADP VERB ADP DET NOUN VERB PUNCT VERB NOUN VERB NOUN ADJ PUNCT
Flags: long_token: "tư liệu sản xuất"
Sample 14 [SUSPICIOUS] — s2238
Text: Gây phương hại hoặc đe dọa gây phương hại đến chủ quyền và an ninh quốc gia .
Tokens: Gây phương hại hoặc đe dọa gây phương hại đến chủ quyền và an ninh quốc gia .
UPOS: VERB NOUN CCONJ NOUN VERB VERB ADP NOUN CCONJ NOUN NOUN PUNCT
Sample 15 [SUSPICIOUS] — s32
Text: Cá nhân , pháp nhân thực hiện quyền dân sự theo ý chí của mình , không được trái với quy định tại Điều 3 và Điều 10 của Bộ luật này .
Tokens: Cá nhân , pháp nhân thực hiện quyền dân sự theo ý chí của mình , không được trái với quy định tại Điều 3 và Điều 10 của Bộ luật này .
UPOS: NOUN PUNCT NOUN VERB NOUN VERB ADP NOUN ADP PRON PUNCT ADV AUX ADJ ADP NOUN ADP NOUN NUM CCONJ NOUN NUM ADP NOUN PRON PUNCT
Flags: inconsistent: "quyền" + "dân sự" (also as "quyền dân sự")
Sample 16 [SUSPICIOUS] — s3282
Text: Bộ Giao thông vận tải chủ trì tổ chức xử lý tài sản chìm đắm gây nguy hiểm .
Tokens: Bộ Giao thông vận tải chủ trì tổ chức xử lý tài sản chìm đắm gây nguy hiểm .
UPOS: NOUN NOUN VERB NUM VERB VERB NOUN NOUN VERB ADJ PUNCT
Sample 17 [SUSPICIOUS] — s8492
Text: Viện kiểm sát phải xác minh những tình tiết mới ; khi xét thấy cần thiết , Viện trưởng Viện kiểm sát có thẩm quyền kháng nghị tái thẩm yêu cầu Cơ quan điều tra có thẩm quyền xác minh tình tiết mới của vụ án và chuyển kết quả xác minh cho Viện kiểm sát .
Tokens: Viện kiểm sát phải xác minh những tình tiết mới ; khi xét thấy cần thiết , Viện trưởng Viện kiểm sát có thẩm quyền kháng nghị tái thẩm yêu cầu Cơ quan điều tra có thẩm quyền xác minh tình tiết mới của vụ án và chuyển kết quả xác minh cho Viện kiểm sát .
UPOS: NOUN AUX VERB DET NOUN ADJ PUNCT NOUN VERB VERB ADJ PUNCT NOUN NOUN VERB NOUN VERB NOUN VERB NOUN VERB VERB NOUN VERB NOUN ADJ ADP DET NOUN CCONJ VERB NOUN VERB ADP NOUN PUNCT
Sample 18 [SUSPICIOUS] — s9904
Text: Đề xuất việc ban hành quy định , nội quy an toàn về phòng cháy và chữa cháy .
Tokens: Đề xuất việc ban hành quy định , nội quy an toàn về phòng cháy và chữa cháy .
UPOS: DET NOUN VERB NOUN PUNCT VERB ADP NOUN VERB CCONJ VERB PUNCT
Flags: long_token: "nội quy an toàn"
Sample 19 [SUSPICIOUS] — s1460
Text: Điều kiện tặng cho không được vi phạm điều cấm của luật , không trái đạo đức xã hội .
Tokens: Điều kiện tặng cho không được vi phạm điều cấm của luật , không trái đạo đức xã hội .
UPOS: NOUN VERB ADP ADV AUX VERB NOUN ADP NOUN PUNCT ADV VERB NOUN NOUN PUNCT
Sample 20 [SUSPICIOUS] — s9166
Text: Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan , tổ chức , cá nhân trong lĩnh vực dân số gắn với phát triển kinh tế - xã hội , bảo vệ môi trường , bản sắc văn hóa dân tộc để phát triển nhanh và bền vững đất nước .
Tokens: Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan , tổ chức , cá nhân trong lĩnh vực dân số gắn với phát triển kinh tế - xã hội , bảo vệ môi trường , bản sắc văn hóa dân tộc để phát triển nhanh và bền vững đất nước .
UPOS: NOUN CCONJ NOUN ADJ ADP NOUN PUNCT VERB PUNCT NOUN ADP NOUN NOUN VERB ADP VERB NOUN PUNCT NOUN PUNCT VERB NOUN PUNCT NOUN VERB NOUN ADP VERB ADJ CCONJ ADJ NOUN PUNCT
Sample 21 [SUSPICIOUS] — s302
Text: Chi nhánh , văn phòng đại diện của pháp nhân 1 .
Tokens: Chi nhánh , văn phòng đại diện của pháp nhân 1 .
UPOS: NOUN PUNCT NOUN VERB ADP NOUN NUM PUNCT
Sample 22 [SUSPICIOUS] — s8897
Text: Hành vi phạm tội mà công dân Việt Nam bị kết án ở nước ngoài cũng cấu thành tội phạm theo quy định của Bộ luật hình sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ; 3 .
Tokens: Hành vi phạm tội mà công dân Việt Nam bị kết án ở nước ngoài cũng cấu thành tội phạm theo quy định của Bộ luật hình sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ; 3 .
UPOS: NOUN VERB SCONJ NOUN PROPN AUX VERB ADP NOUN ADV VERB NOUN ADP NOUN ADP DET NOUN VERB NOUN PUNCT NUM PUNCT
Flags: long_token: "Bộ luật hình sự"; long_token: "xã hội chủ nghĩa Việt Nam"; cross_boundary: "xã hội chủ nghĩa Việt Nam"
Sample 23 [SUSPICIOUS] — s6568
Text: Trong thời hạn 05 ngày làm việc , kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài gửi về thì Bộ Tư pháp phải trả lời cho Tòa án .
Tokens: Trong thời hạn 05 ngày làm việc , kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài gửi về thì Bộ Tư pháp phải trả lời cho Tòa án .
UPOS: ADP NOUN VERB NOUN VERB PUNCT VERB ADP NOUN VERB ADV NOUN ADP NOUN VERB NOUN ADP NOUN VERB ADV SCONJ VERB AUX VERB ADP ADJ PUNCT
Flags: cross_boundary: "Bộ Tư pháp"
Sample 24 [SUSPICIOUS] — s3205
Text: Bên thuê lai dắt có nghĩa vụ chuẩn bị đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn đối với tàu theo thỏa thuận trong hợp đồng lai dắt tàu biển .
Tokens: Bên thuê lai dắt có nghĩa vụ chuẩn bị đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn đối với tàu theo thỏa thuận trong hợp đồng lai dắt tàu biển .
UPOS: NOUN VERB NOUN VERB NOUN VERB ADP DET NOUN VERB ADJ ADP NOUN ADP NOUN ADP NOUN VERB NOUN PUNCT
Sample 25 [SUSPICIOUS] — s7069
Text: Đối với người đang bị truy nã thì bất kỳ người nào cũng có quyền bắt và giải ngay người bị bắt đến cơ quan Công an , Viện kiểm sát hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất .
Tokens: Đối với người đang bị truy nã thì bất kỳ người nào cũng có quyền bắt và giải ngay người bị bắt đến cơ quan Công an , Viện kiểm sát hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất .
UPOS: ADP NOUN ADV AUX VERB SCONJ DET NOUN PRON ADV VERB NOUN VERB CCONJ VERB PART NOUN AUX VERB ADP NOUN NOUN PUNCT NOUN CCONJ VERB NOUN ADJ ADV PUNCT
Flags: long_token: "Ủy ban nhân dân"
Sample 26 [SUSPICIOUS] — s9600
Text: Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV , Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 .
Tokens: Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV , Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 .
UPOS: NOUN PRON AUX VERB NOUN NOUN VERB NOUN PUNCT PROPN VERB NOUN NUM VERB NOUN NUM NOUN NUM NOUN NUM PUNCT
Flags: long_token: "xã hội chủ nghĩa Việt Nam"; cross_boundary: "xã hội chủ nghĩa Việt Nam"; cross_boundary: "khóa XV"
Sample 27 [SUSPICIOUS] — s4002
Text: Tội tổ chức tảo hôn Người nào tổ chức việc lấy vợ , lấy chồng cho những người chưa đến tuổi kết hôn , đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm .
Tokens: Tội tổ chức tảo hôn Người nào tổ chức việc lấy vợ , lấy chồng cho những người chưa đến tuổi kết hôn , đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm .
UPOS: PROPN VERB NOUN PRON VERB NOUN VERB NOUN PUNCT VERB NOUN ADP DET NOUN ADV VERB NOUN NUM PUNCT ADV AUX VERB VERB NOUN ADP NOUN PRON ADV VERB PUNCT SCONJ AUX VERB NOUN ADP NUM NOUN ADP NUM NOUN CCONJ VERB VERB ADV VERB ADP NUM NOUN PUNCT
Flags: cross_boundary: "tảo hôn Người"
Sample 28 [SUSPICIOUS] — s1103
Text: Các bên thỏa thuận sử dụng biện pháp bảo đảm khác để thay thế cho cầm giữ .
Tokens: Các bên thỏa thuận sử dụng biện pháp bảo đảm khác để thay thế cho cầm giữ .
UPOS: DET NOUN NOUN VERB NOUN VERB ADJ ADP VERB ADP VERB PUNCT
Sample 29 [SUSPICIOUS] — s2704
Text: Chủ tàu và thuyền trưởng có trách nhiệm tạo điều kiện để các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này tiến hành thanh tra , kiểm tra tàu biển .
Tokens: Chủ tàu và thuyền trưởng có trách nhiệm tạo điều kiện để các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này tiến hành thanh tra , kiểm tra tàu biển .
UPOS: NOUN NOUN CCONJ NOUN VERB NOUN VERB NOUN ADP DET NOUN NOUN VERB NOUN VERB ADP NOUN NUM NOUN PRON VERB VERB PUNCT VERB NOUN PUNCT
Sample 30 [SUSPICIOUS] — s6629
Text: Hình thức xử phạt , thẩm quyền , trình tự , thủ tục xử phạt Hình thức xử phạt , thẩm quyền , trình tự , thủ tục xử phạt hành chính đối với các hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự được thực hiện theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính và pháp luật có liên quan .
Tokens: Hình thức xử phạt , thẩm quyền , trình tự , thủ tục xử phạt Hình thức xử phạt , thẩm quyền , trình tự , thủ tục xử phạt hành chính đối với các hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự được thực hiện theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính và pháp luật có liên quan .
UPOS: NOUN VERB PUNCT NOUN PUNCT NOUN PUNCT NOUN VERB NOUN VERB PUNCT NOUN PUNCT NOUN PUNCT NOUN VERB NOUN ADP DET NOUN VERB VERB VERB AUX VERB ADP NOUN ADP PROPN VERB VERB NOUN CCONJ NOUN VERB VERB PUNCT
Flags: long_token: "tố tụng dân sự"
Sample 31 [RANDOM] — s9723
Text: Trách nhiệm của tổ chức kinh tế và tổ chức khác , gia đình , cá nhân về công tác dân số 1 .
Tokens: Trách nhiệm của tổ chức kinh tế và tổ chức khác , gia đình , cá nhân về công tác dân số 1 .
UPOS: NOUN ADP NOUN NOUN CCONJ VERB ADJ PUNCT NOUN PUNCT NOUN ADP NOUN NOUN NUM PUNCT
Sample 32 [RANDOM] — s9128
Text: Chăm sóc trẻ em có khuyết tật .
Tokens: Chăm sóc trẻ em có khuyết tật .
UPOS: VERB NOUN VERB NOUN PUNCT
Sample 33 [RANDOM] — s2500
Text: Thông tin trong biểu mẫu báo cáo y tế phải được giữ bí mật và chỉ sử dụng cho việc chuẩn đoán , chăm sóc , điều trị cho thuyền viên .
Tokens: Thông tin trong biểu mẫu báo cáo y tế phải được giữ bí mật và chỉ sử dụng cho việc chuẩn đoán , chăm sóc , điều trị cho thuyền viên .
UPOS: NOUN ADP DET VERB NOUN AUX AUX VERB ADJ CCONJ ADV VERB ADP NOUN VERB PUNCT VERB PUNCT VERB ADP NOUN PUNCT
Sample 34 [RANDOM] — s1450
Text: Tặng cho động sản 1 .
Tokens: Tặng cho động sản 1 .
UPOS: VERB ADP NOUN NUM PUNCT
Sample 35 [RANDOM] — s9324
Text: Chuyển hạng sĩ quan dự bị là chuyển sĩ quan dự bị từ hạng một sang hạng hai .
Tokens: Chuyển hạng sĩ quan dự bị là chuyển sĩ quan dự bị từ hạng một sang hạng hai .
UPOS: VERB NOUN NOUN ADJ AUX VERB NOUN ADJ ADP NOUN NUM VERB NOUN NUM PUNCT
Flags: inconsistent: "Chuyển" + "hạng" (also as "chuyển hạng")
Sample 36 [RANDOM] — s1898
Text: Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường Chủ thể làm ô nhiễm môi trường mà gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật , kể cả trường hợp chủ thể đó không có lỗi .
Tokens: Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường Chủ thể làm ô nhiễm môi trường mà gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật , kể cả trường hợp chủ thể đó không có lỗi .
UPOS: VERB ADJ ADP VERB VERB NOUN NOUN VERB VERB NOUN SCONJ VERB ADJ SCONJ AUX VERB ADP NOUN ADP NOUN PUNCT CCONJ NOUN NOUN PRON ADV VERB NOUN PUNCT
Flags: inconsistent: "thì" + "phải" (also as "thì phải")
Sample 37 [RANDOM] — s409
Text: Giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử được coi là giao dịch bằng văn bản .
Tokens: Giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử được coi là giao dịch bằng văn bản .
UPOS: VERB NOUN VERB NOUN NOUN ADP NOUN NOUN VERB ADP NOUN ADP NOUN ADP VERB NOUN AUX VERB AUX VERB ADP NOUN PUNCT
Sample 38 [RANDOM] — s9712
Text: Chi đào tạo , bồi dưỡng , phát triển nguồn nhân lực làm công tác dân số .
Tokens: Chi đào tạo , bồi dưỡng , phát triển nguồn nhân lực làm công tác dân số .
UPOS: PROPN VERB PUNCT VERB PUNCT VERB NOUN NOUN VERB NOUN NOUN PUNCT
Sample 39 [RANDOM] — s7677
Text: Giám định bổ sung 1 .
Tokens: Giám định bổ sung 1 .
UPOS: VERB VERB NUM PUNCT
Sample 40 [RANDOM] — s2250
Text: Xây dựng công trình làm giảm hoặc mất tác dụng của công trình hàng hải .
Tokens: Xây dựng công trình làm giảm hoặc mất tác dụng của công trình hàng hải .
UPOS: VERB NOUN VERB VERB CCONJ VERB NOUN ADP NOUN NOUN PUNCT
Sample 41 [RANDOM] — s1359
Text: Tài sản bán thuộc sở hữu của người bán hoặc người bán có quyền bán .
Tokens: Tài sản bán thuộc sở hữu của người bán hoặc người bán có quyền bán .
UPOS: NOUN VERB VERB NOUN ADP NOUN VERB CCONJ NOUN VERB VERB NOUN VERB PUNCT
Sample 42 [RANDOM] — s8218
Text: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn kháng cáo quá hạn và chứng cứ , tài liệu , đồ vật kèm theo ( nếu có ) , Tòa án cấp phúc thẩm thành lập Hội đồng gồm ba Thẩm phán để xem xét kháng cáo quá hạn .
Tokens: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn kháng cáo quá hạn và chứng cứ , tài liệu , đồ vật kèm theo ( nếu có ) , Tòa án cấp phúc thẩm thành lập Hội đồng gồm ba Thẩm phán để xem xét kháng cáo quá hạn .
UPOS: ADP NOUN NUM NOUN VERB ADP NOUN VERB AUX NOUN VERB ADV ADJ CCONJ NOUN PUNCT NOUN PUNCT NOUN VERB VERB PUNCT SCONJ VERB PUNCT PUNCT VERB NOUN VERB VERB NOUN VERB NUM NOUN ADP VERB ADJ ADV ADJ PUNCT
Sample 43 [RANDOM] — s5711
Text: Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng 1 .
Tokens: Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng 1 .
UPOS: VERB NOUN ADJ ADP NOUN VERB NUM PUNCT
Sample 44 [RANDOM] — s7157
Text: Những người có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ luật này , Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền quyết định tạm hoãn xuất cảnh .
Tokens: Những người có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ luật này , Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền quyết định tạm hoãn xuất cảnh .
UPOS: DET NOUN VERB NOUN VERB ADP NOUN NUM NOUN ADJ ADP NOUN PRON PUNCT NOUN NOUN NOUN NOUN NOUN VERB NOUN VERB ADJ VERB VERB PUNCT
Flags: inconsistent: "chủ" + "tọa" (also as "chủ tọa"); inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa")
Sample 45 [RANDOM] — s1427
Text: Bên bán phải chịu mọi rủi ro xảy ra đối với vật , trừ trường hợp có thỏa thuận khác .
Tokens: Bên bán phải chịu mọi rủi ro xảy ra đối với vật , trừ trường hợp có thỏa thuận khác .
UPOS: NOUN VERB AUX VERB DET ADJ VERB VERB ADP NOUN PUNCT VERB NOUN VERB NOUN ADJ PUNCT
Sample 46 [RANDOM] — s9190
Text: Xây dựng chính sách thu hút nguồn nhân lực làm việc trong lĩnh vực lão khoa .
Tokens: Xây dựng chính sách thu hút nguồn nhân lực làm việc trong lĩnh vực lão khoa .
UPOS: VERB NOUN ADP NOUN NOUN VERB ADP NOUN NOUN PUNCT
Sample 47 [RANDOM] — s530
Text: Quyền khác đối với tài sản bao gồm : a ) Quyền đối với bất động sản liền kề ; b ) Quyền hưởng dụng ; c ) Quyền bề mặt .
Tokens: Quyền khác đối với tài sản bao gồm : a ) Quyền đối với bất động sản liền kề ; b ) Quyền hưởng dụng ; c ) Quyền bề mặt .
UPOS: NOUN ADJ ADP NOUN VERB PUNCT NOUN PUNCT PROPN ADP NOUN ADV VERB PUNCT NOUN PUNCT PROPN VERB PUNCT NOUN PUNCT PROPN VERB PUNCT
Sample 48 [RANDOM] — s6985
Text: Trường hợp do trở ngại khách quan thì thời hạn này có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày .
Tokens: Trường hợp do trở ngại khách quan thì thời hạn này có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày .
UPOS: NOUN ADP NOUN ADJ SCONJ NOUN PRON ADV VERB CCONJ ADV ADV NUM NOUN PUNCT
Sample 49 [RANDOM] — s9520
Text: Việc điều chỉnh quy mô , cơ cấu dân số bảo đảm phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội thông qua các biện pháp sau đây : a ) Điều chỉnh mức sinh ; b ) Giảm mức tử vong ; c ) Các biện pháp khác .
Tokens: Việc điều chỉnh quy mô , cơ cấu dân số bảo đảm phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội thông qua các biện pháp sau đây : a ) Điều chỉnh mức sinh ; b ) Giảm mức tử vong ; c ) Các biện pháp khác .
UPOS: NOUN VERB NOUN PUNCT NUM NOUN VERB VERB ADP NOUN VERB NOUN PUNCT NOUN VERB DET NOUN NOUN PRON PUNCT NOUN PUNCT VERB NOUN VERB PUNCT NOUN PUNCT PUNCT NOUN VERB PUNCT NOUN PUNCT DET NOUN ADJ PUNCT
Sample 50 [RANDOM] — s9771
Text: Ban hành và áp dụng tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy 1 .
Tokens: Ban hành và áp dụng tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy 1 .
UPOS: NOUN CCONJ VERB NOUN ADP NOUN VERB CCONJ VERB NUM PUNCT
Sample 51 [RANDOM] — s1491
Text: Hợp đồng thuê nhà ở , hợp đồng thuê nhà để sử dụng vào mục đích khác được thực hiện theo quy định của Bộ luật này , Luật nhà ở và quy định khác của pháp luật có liên quan .
Tokens: Hợp đồng thuê nhà ở , hợp đồng thuê nhà để sử dụng vào mục đích khác được thực hiện theo quy định của Bộ luật này , Luật nhà ở và quy định khác của pháp luật có liên quan .
UPOS: NOUN VERB NOUN VERB PUNCT NOUN VERB NOUN ADP VERB ADP NOUN ADJ AUX VERB ADP NOUN ADP NOUN PRON PUNCT NOUN NOUN VERB CCONJ NOUN ADJ ADP NOUN VERB VERB PUNCT
Flags: inconsistent: "nhà" + "ở" (also as "nhà ở"); inconsistent: "nhà" + "ở" (also as "nhà ở")
Sample 52 [RANDOM] — s8958
Text: Tăng cường thanh tra , kiểm tra đột xuất đối với tổ chức , cá nhân có dấu hiệu tham nhũng , tiêu cực ; các trường hợp có dấu hiệu tội phạm qua thanh tra , kiểm tra phải chuyển hồ sơ vụ việc cho cơ quan điều tra ; xử lý nghiêm và công khai kết quả xử lý hành vi tham nhũng .
Tokens: Tăng cường thanh tra , kiểm tra đột xuất đối với tổ chức , cá nhân có dấu hiệu tham nhũng , tiêu cực ; các trường hợp có dấu hiệu tội phạm qua thanh tra , kiểm tra phải chuyển hồ sơ vụ việc cho cơ quan điều tra ; xử lý nghiêm và công khai kết quả xử lý hành vi tham nhũng .
UPOS: VERB VERB PUNCT VERB NOUN ADP VERB PUNCT NOUN VERB NOUN VERB PUNCT NOUN PUNCT DET NOUN VERB NOUN NOUN ADP VERB PUNCT VERB AUX VERB NOUN NOUN ADP NOUN VERB PUNCT VERB ADJ CCONJ VERB NOUN VERB NOUN VERB PUNCT
Sample 53 [RANDOM] — s8276
Text: Việc đình chỉ xét xử phúc thẩm trước khi mở phiên tòa do Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định , tại phiên tòa do Hội đồng xét xử quyết định .
Tokens: Việc đình chỉ xét xử phúc thẩm trước khi mở phiên tòa do Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định , tại phiên tòa do Hội đồng xét xử quyết định .
UPOS: NOUN NOUN VERB VERB ADP NOUN VERB NOUN VERB ADP NOUN NOUN NOUN NOUN NOUN VERB PUNCT ADP NOUN NOUN ADP NOUN VERB VERB PUNCT
Flags: inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa"); inconsistent: "chủ" + "tọa" (also as "chủ tọa"); inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa"); inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa")
Sample 54 [RANDOM] — s1430
Text: Bên dùng thử không phải chịu trách nhiệm về những hao mòn thông thường do việc dùng thử gây ra và không phải hoàn trả hoa lợi do việc dùng thử mang lại .
Tokens: Bên dùng thử không phải chịu trách nhiệm về những hao mòn thông thường do việc dùng thử gây ra và không phải hoàn trả hoa lợi do việc dùng thử mang lại .
UPOS: NOUN VERB VERB ADV AUX VERB NOUN ADP DET NOUN ADJ ADP NOUN VERB VERB VERB VERB CCONJ ADV AUX VERB NOUN ADP NOUN VERB VERB VERB ADV PUNCT
Sample 55 [RANDOM] — s2626
Text: Nguyên tắc đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam 1 .
Tokens: Nguyên tắc đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam 1 .
UPOS: NOUN ADP NOUN NOUN NOUN ADP PROPN NUM PUNCT
Sample 56 [RANDOM] — s1490
Text: Hợp đồng thuê tài sản Hợp đồng thuê tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên , theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn , bên thuê phải trả tiền thuê .
Tokens: Hợp đồng thuê tài sản Hợp đồng thuê tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên , theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn , bên thuê phải trả tiền thuê .
UPOS: NOUN VERB NOUN NOUN VERB NOUN AUX NOUN VERB ADP DET NOUN PUNCT VERB PRON NOUN VERB ADV VERB NOUN ADP NOUN VERB ADP VERB ADP NUM NOUN PUNCT NOUN VERB AUX VERB NOUN VERB PUNCT
Sample 57 [RANDOM] — s5751
Text: Xem xét vật chứng Vật chứng , ảnh hoặc biên bản xác nhận vật chứng được đưa ra để xem xét tại phiên tòa .
Tokens: Xem xét vật chứng Vật chứng , ảnh hoặc biên bản xác nhận vật chứng được đưa ra để xem xét tại phiên tòa .
UPOS: VERB NOUN NOUN PUNCT NOUN CCONJ NOUN VERB NOUN AUX VERB VERB ADP VERB ADP NOUN NOUN PUNCT
Flags: inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa")
Sample 58 [RANDOM] — s5354
Text: Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này thì nguyên đơn phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài .
Tokens: Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này thì nguyên đơn phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài .
UPOS: NOUN NOUN VERB DET NOUN VERB ADP NOUN VERB NOUN NUM NOUN ADJ PUNCT NOUN VERB NOUN NUM NOUN ADJ ADP NOUN PRON SCONJ VERB AUX VERB NOUN VERB VERB VERB NOUN PUNCT
Sample 59 [RANDOM] — s5113
Text: Quyền , nghĩa vụ của người đại diện 1 .
Tokens: Quyền , nghĩa vụ của người đại diện 1 .
UPOS: NOUN PUNCT NOUN ADP NOUN VERB NUM PUNCT
Sample 60 [RANDOM] — s5049
Text: Đưa ra yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn , nếu có liên quan đến yêu cầu của nguyên đơn hoặc đề nghị đối trừ với nghĩa vụ của nguyên đơn .
Tokens: Đưa ra yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn , nếu có liên quan đến yêu cầu của nguyên đơn hoặc đề nghị đối trừ với nghĩa vụ của nguyên đơn .
UPOS: VERB VERB VERB NOUN ADP NOUN PUNCT SCONJ ADV VERB ADP VERB ADP NOUN CCONJ VERB VERB ADP NOUN ADP NOUN PUNCT
Sample 61 [RANDOM] — s5783
Text: Hội đồng xét xử phải thông báo cho những người có mặt tại phiên tòa và người tham gia tố tụng vắng mặt tại phiên tòa về giờ , ngày và địa điểm tuyên án .
Tokens: Hội đồng xét xử phải thông báo cho những người có mặt tại phiên tòa và người tham gia tố tụng vắng mặt tại phiên tòa về giờ , ngày và địa điểm tuyên án .
UPOS: NOUN VERB AUX VERB ADP DET NOUN VERB ADP NOUN NOUN CCONJ NOUN VERB VERB NOUN ADP NOUN NOUN ADP NOUN PUNCT NOUN CCONJ NOUN VERB PUNCT
Flags: inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa"); inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa")
Sample 62 [RANDOM] — s1522
Text: Thời hạn thuê khoán Thời hạn thuê khoán do các bên thỏa thuận .
Tokens: Thời hạn thuê khoán Thời hạn thuê khoán do các bên thỏa thuận .
UPOS: NOUN VERB NOUN VERB VERB NOUN ADP DET NOUN NOUN PUNCT
Flags: inconsistent: "thuê" + "khoán" (also as "thuê khoán"); inconsistent: "thuê" + "khoán" (also as "thuê khoán")
Sample 63 [RANDOM] — s3758
Text: Người dưới 18 tuổi phạm tội bị phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù , nếu có tiến bộ và đã chấp hành được một phần tư thời hạn , thì được Tòa án xét giảm ; riêng đối với hình phạt tù , mỗi lần có thể giảm đến 04 năm nhưng phải bảo đảm đã chấp hành ít nhất là hai phần năm mức hình phạt đã tuyên .
Tokens: Người dưới 18 tuổi phạm tội bị phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù , nếu có tiến bộ và đã chấp hành được một phần tư thời hạn , thì được Tòa án xét giảm ; riêng đối với hình phạt tù , mỗi lần có thể giảm đến 04 năm nhưng phải bảo đảm đã chấp hành ít nhất là hai phần năm mức hình phạt đã tuyên .
UPOS: NOUN ADP NUM NOUN VERB AUX VERB VERB ADV VERB CCONJ VERB NOUN PUNCT SCONJ VERB NOUN CCONJ ADV VERB ADV NUM NOUN ADJ PUNCT SCONJ AUX VERB VERB VERB PUNCT ADV ADP VERB NOUN PUNCT DET NOUN ADV VERB ADP NUM NOUN SCONJ AUX VERB ADV VERB ADV AUX NUM NUM NUM NOUN NOUN ADV VERB PUNCT
Sample 64 [RANDOM] — s5599
Text: Biên bản này được gửi ngay cho các đương sự tham gia hòa giải .
Tokens: Biên bản này được gửi ngay cho các đương sự tham gia hòa giải .
UPOS: NOUN PRON AUX VERB ADV ADP DET NOUN VERB VERB NOUN PUNCT
Flags: inconsistent: "hòa" + "giải" (also as "hòa giải")
Sample 65 [RANDOM] — s8605
Text: Căn cứ , trình tự , thủ tục thay đổi , bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự được thực hiện theo quy định tại Điều 156 của Bộ luật này .
Tokens: Căn cứ , trình tự , thủ tục thay đổi , bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự được thực hiện theo quy định tại Điều 156 của Bộ luật này .
UPOS: NOUN PUNCT NOUN PUNCT NOUN VERB PUNCT VERB VERB VERB DET NOUN NOUN AUX VERB ADP NOUN ADP NOUN ADJ ADP NOUN PRON PUNCT
Sample 66 [RANDOM] — s7443
Text: Ý kiến bổ sung , nhận xét được ghi vào biên bản ; trường hợp không chấp nhận bổ sung thì ghi rõ lý do vào biên bản .
Tokens: Ý kiến bổ sung , nhận xét được ghi vào biên bản ; trường hợp không chấp nhận bổ sung thì ghi rõ lý do vào biên bản .
UPOS: NOUN VERB PUNCT NOUN AUX VERB ADP NOUN PUNCT NOUN ADV VERB VERB SCONJ VERB ADJ NOUN ADP NOUN PUNCT
Sample 67 [RANDOM] — s8713
Text: Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn 1 .
Tokens: Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn 1 .
UPOS: NOUN VERB NOUN VERB ADJ NUM PUNCT
Sample 68 [RANDOM] — s700
Text: Chiếm hữu , được lợi về tài sản theo quy định tại Điều 236 của Bộ luật này .
Tokens: Chiếm hữu , được lợi về tài sản theo quy định tại Điều 236 của Bộ luật này .
UPOS: NOUN PUNCT AUX VERB VERB NOUN ADP NOUN ADP NOUN ADJ ADP NOUN PRON PUNCT
Sample 69 [RANDOM] — s8596
Text: Biên bản hòa giải được giao ngay cho những người tham gia hòa giải .
Tokens: Biên bản hòa giải được giao ngay cho những người tham gia hòa giải .
UPOS: DET VERB NOUN AUX VERB ADV ADP DET NOUN VERB VERB NOUN PUNCT
Flags: inconsistent: "hòa" + "giải" (also as "hòa giải"); inconsistent: "hòa" + "giải" (also as "hòa giải")
Sample 70 [RANDOM] — s8483
Text: Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Bản án , quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi có một trong các căn cứ : 1 .
Tokens: Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Bản án , quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi có một trong các căn cứ : 1 .
UPOS: NOUN ADP VERB ADP NOUN NOUN VERB PUNCT VERB ADP NOUN ADV VERB NUM NOUN AUX VERB ADP NOUN NOUN NOUN VERB NUM ADP DET NOUN PUNCT NUM PUNCT
Sample 71 [RANDOM] — s569
Text: Đối với mốc giới là tường nhà chung , chủ sở hữu bất động sản liền kề không được trổ cửa sổ , lỗ thông khí hoặc đục tường để đặt kết cấu xây dựng , trừ trường hợp được chủ sở hữu bất động sản liền kề đồng ý .
Tokens: Đối với mốc giới là tường nhà chung , chủ sở hữu bất động sản liền kề không được trổ cửa sổ , lỗ thông khí hoặc đục tường để đặt kết cấu xây dựng , trừ trường hợp được chủ sở hữu bất động sản liền kề đồng ý .
UPOS: ADP NOUN AUX NOUN NOUN ADJ PUNCT DET VERB ADV VERB ADV AUX VERB NOUN PUNCT NOUN VERB CCONJ ADJ NOUN ADP VERB NUM VERB PUNCT VERB NOUN AUX VERB VERB ADV VERB VERB PUNCT
Sample 72 [RANDOM] — s8472
Text: Nếu hủy để xét xử lại thì tùy trường hợp , Hội đồng giám đốc thẩm có thể quyết định xét xử lại từ cấp sơ thẩm hoặc cấp phúc thẩm .
Tokens: Nếu hủy để xét xử lại thì tùy trường hợp , Hội đồng giám đốc thẩm có thể quyết định xét xử lại từ cấp sơ thẩm hoặc cấp phúc thẩm .
UPOS: SCONJ VERB ADP VERB VERB SCONJ DET NOUN PUNCT NOUN VERB ADV VERB VERB VERB ADP NOUN VERB CCONJ VERB VERB PUNCT
Sample 73 [RANDOM] — s9734
Text: Người có từ 02 con đẻ trở lên .
Tokens: Người có từ 02 con đẻ trở lên .
UPOS: NOUN VERB ADP NOUN NOUN VERB VERB PUNCT
Flags: inconsistent: "trở" + "lên" (also as "trở lên")
Sample 74 [RANDOM] — s1511
Text: Trường hợp bên thuê sử dụng tài sản không đúng mục đích , không đúng công dụng thì bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại .
Tokens: Trường hợp bên thuê sử dụng tài sản không đúng mục đích , không đúng công dụng thì bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại .
UPOS: NOUN NOUN VERB VERB NOUN ADV ADJ NOUN PUNCT ADV ADJ NOUN SCONJ NOUN VERB VERB VERB NOUN VERB VERB VERB NOUN CCONJ VERB VERB ADJ PUNCT
Sample 75 [RANDOM] — s3806
Text: Người chuẩn bị phạm tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm .
Tokens: Người chuẩn bị phạm tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm .
UPOS: NOUN VERB VERB PRON PUNCT SCONJ AUX VERB VERB ADP NUM NOUN ADP NUM NOUN PUNCT
Sample 76 [RANDOM] — s2604
Text: Nhiệm vụ , quyền hạn của Giám đốc Cảng vụ hàng hải 1 .
Tokens: Nhiệm vụ , quyền hạn của Giám đốc Cảng vụ hàng hải 1 .
UPOS: NOUN PUNCT NOUN ADP NOUN NOUN NOUN NUM PUNCT
Sample 77 [RANDOM] — s1131
Text: Trường hợp bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả .
Tokens: Trường hợp bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả .
UPOS: NOUN NOUN VERB NOUN ADJ VERB NOUN SCONJ NOUN PRON AUX VERB NOUN ADP NOUN NOUN ADJ VERB VERB ADP NOUN ADJ VERB PUNCT
Sample 78 [RANDOM] — s8270
Text: Đối với bị cáo đang bị tạm giam , nếu xét thấy cần tiếp tục tạm giam để hoàn thành việc xét xử thì Hội đồng xét xử ra quyết định tạm giam cho đến khi kết thúc phiên tòa .
Tokens: Đối với bị cáo đang bị tạm giam , nếu xét thấy cần tiếp tục tạm giam để hoàn thành việc xét xử thì Hội đồng xét xử ra quyết định tạm giam cho đến khi kết thúc phiên tòa .
UPOS: ADP NOUN ADV AUX ADJ VERB PUNCT SCONJ VERB VERB AUX VERB ADJ VERB ADP VERB NOUN VERB SCONJ NOUN VERB VERB NOUN ADJ VERB ADP ADP NOUN VERB NOUN VERB PUNCT
Flags: inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa")
Sample 79 [RANDOM] — s5525
Text: Thời hạn thực hiện việc sửa đổi , bổ sung đơn khởi kiện không tính vào thời hiệu khởi kiện .
Tokens: Thời hạn thực hiện việc sửa đổi , bổ sung đơn khởi kiện không tính vào thời hiệu khởi kiện .
UPOS: NOUN VERB NOUN NUM PUNCT VERB NOUN VERB ADV VERB ADP NOUN NOUN PUNCT
Sample 80 [RANDOM] — s4804
Text: Tranh chấp về xác định cha , mẹ cho con hoặc xác định con cho cha , mẹ .
Tokens: Tranh chấp về xác định cha , mẹ cho con hoặc xác định con cho cha , mẹ .
UPOS: VERB ADP VERB NOUN PUNCT NOUN ADP NOUN CCONJ VERB NOUN ADP NOUN PUNCT NOUN PUNCT
Sample 81 [RANDOM] — s572
Text: Bảo đảm an toàn trong trường hợp cây cối , công trình có nguy cơ gây thiệt hại 1 .
Tokens: Bảo đảm an toàn trong trường hợp cây cối , công trình có nguy cơ gây thiệt hại 1 .
UPOS: VERB ADJ ADP NOUN NOUN PUNCT NOUN VERB NOUN VERB NOUN NUM PUNCT
Sample 82 [RANDOM] — s3010
Text: Chứng từ vận tải đa phương thức là bằng chứng của hợp đồng vận tải đa phương thức , xác nhận việc người kinh doanh vận tải đa phương thức nhận hàng để vận chuyển và cam kết trả hàng theo đúng thỏa thuận của hợp đồng .
Tokens: Chứng từ vận tải đa phương thức là bằng chứng của hợp đồng vận tải đa phương thức , xác nhận việc người kinh doanh vận tải đa phương thức nhận hàng để vận chuyển và cam kết trả hàng theo đúng thỏa thuận của hợp đồng .
UPOS: NOUN VERB NUM NOUN AUX NOUN ADP NOUN VERB VERB NOUN PUNCT VERB NOUN NOUN VERB VERB NUM NOUN VERB NOUN ADP VERB CCONJ VERB VERB NOUN ADP ADJ NOUN ADP NOUN PUNCT
Sample 83 [RANDOM] — s4371
Text: Tội hành nghề mê tín , dị đoan 1 .
Tokens: Tội hành nghề mê tín , dị đoan 1 .
UPOS: PROPN VERB NOUN PUNCT NOUN NUM PUNCT
Sample 84 [RANDOM] — s3101
Text: Người thuê tàu có trách nhiệm trả tiền thuê tàu từ ngày nhận tàu đến ngày trả tàu cho chủ tàu .
Tokens: Người thuê tàu có trách nhiệm trả tiền thuê tàu từ ngày nhận tàu đến ngày trả tàu cho chủ tàu .
UPOS: DET VERB NOUN VERB NOUN VERB NOUN VERB NOUN ADP NOUN VERB NOUN ADP NOUN VERB NOUN ADP NOUN NOUN PUNCT
Sample 85 [RANDOM] — s1944
Text: Người không được quyền hưởng di sản 1 .
Tokens: Người không được quyền hưởng di sản 1 .
UPOS: NOUN ADV AUX NOUN VERB NOUN NUM PUNCT
Flags: inconsistent: "quyền" + "hưởng" (also as "quyền hưởng")
Sample 86 [RANDOM] — s9184
Text: Chính sách của Nhà nước về dân số 1 .
Tokens: Chính sách của Nhà nước về dân số 1 .
UPOS: NOUN ADP NOUN ADP NOUN NUM PUNCT
Sample 87 [RANDOM] — s553
Text: Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu , chủ thể có quyền khác đối với tài sản trong trường hợp xảy ra tình thế cấp thiết 1 .
Tokens: Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu , chủ thể có quyền khác đối với tài sản trong trường hợp xảy ra tình thế cấp thiết 1 .
UPOS: NOUN CCONJ NOUN ADP NOUN PUNCT NOUN VERB NOUN ADJ ADP NOUN ADP NOUN VERB VERB NOUN NOUN NUM PUNCT
Sample 88 [RANDOM] — s3919
Text: Người nào mua bán , chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người khác , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm .
Tokens: Người nào mua bán , chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người khác , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm .
UPOS: NOUN PRON VERB PUNCT DET PRON CCONJ NOUN NUM NOUN ADJ PUNCT SCONJ AUX VERB VERB ADP NUM NOUN ADP NUM NOUN PUNCT
Sample 89 [RANDOM] — s4289
Text: Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính , mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác 1 .
Tokens: Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính , mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác 1 .
UPOS: PROPN VERB ADV ADP NOUN NOUN PUNCT NOUN VERB CCONJ NOUN NOUN ADP NOUN ADJ NUM PUNCT
Sample 90 [RANDOM] — s7826
Text: Quyết định trả hồ sơ để yêu cầu điều tra bổ sung phải ghi rõ vấn đề cần điều tra bổ sung quy định tại khoản 1 Điều này và các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ luật này .
Tokens: Quyết định trả hồ sơ để yêu cầu điều tra bổ sung phải ghi rõ vấn đề cần điều tra bổ sung quy định tại khoản 1 Điều này và các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ luật này .
UPOS: NOUN VERB NOUN ADP VERB VERB ADV AUX VERB ADJ NOUN AUX VERB VERB VERB ADP NOUN NUM NOUN PRON CCONJ DET NOUN VERB ADP NOUN NUM NOUN ADJ ADP NOUN PRON PUNCT
Sample 91 [RANDOM] — s9883
Text: Khắc phục hậu quả vụ cháy 1 .
Tokens: Khắc phục hậu quả vụ cháy 1 .
UPOS: VERB NOUN NOUN VERB NUM PUNCT
Sample 92 [RANDOM] — s3500
Text: Phạm tội có tổ chức là hình thức đồng phạm có sự câu kết chặt chẽ giữa những người cùng thực hiện tội phạm .
Tokens: Phạm tội có tổ chức là hình thức đồng phạm có sự câu kết chặt chẽ giữa những người cùng thực hiện tội phạm .
UPOS: NOUN VERB VERB AUX NOUN NOUN VERB NOUN VERB ADJ ADP DET NOUN ADV VERB NOUN PUNCT
Sample 93 [RANDOM] — s3322
Text: Thời gian tiến hành phân bổ tổn thất chung không tính vào thời hiệu khởi kiện về tổn thất chung .
Tokens: Thời gian tiến hành phân bổ tổn thất chung không tính vào thời hiệu khởi kiện về tổn thất chung .
UPOS: NOUN VERB NOUN VERB ADJ ADV VERB ADP NOUN VERB ADP NOUN ADJ PUNCT
Flags: inconsistent: "tổn thất" + "chung" (also as "tổn thất chung"); inconsistent: "tổn thất" + "chung" (also as "tổn thất chung")
Sample 94 [RANDOM] — s1358
Text: Trường hợp theo quy định của luật , tài sản bị cấm hoặc bị hạn chế chuyển nhượng thì tài sản là đối tượng của hợp đồng mua bán phải phù hợp với các quy định đó .
Tokens: Trường hợp theo quy định của luật , tài sản bị cấm hoặc bị hạn chế chuyển nhượng thì tài sản là đối tượng của hợp đồng mua bán phải phù hợp với các quy định đó .
UPOS: NOUN VERB NOUN ADP NOUN PUNCT NOUN AUX VERB CCONJ AUX VERB VERB SCONJ NOUN AUX NOUN ADP NOUN VERB AUX VERB ADP DET NOUN PRON PUNCT
Sample 95 [RANDOM] — s5646
Text: Xét xử trong trường hợp đương sự , người bảo vệ quyền và lợi ích của đương sự vắng mặt tại phiên tòa Tòa án vẫn tiến hành xét xử vụ án trong các trường hợp sau đây : 1 .
Tokens: Xét xử trong trường hợp đương sự , người bảo vệ quyền và lợi ích của đương sự vắng mặt tại phiên tòa Tòa án vẫn tiến hành xét xử vụ án trong các trường hợp sau đây : 1 .
UPOS: VERB ADP NOUN NOUN PUNCT DET VERB NOUN CCONJ NOUN ADP NOUN VERB ADP NOUN VERB NOUN ADV VERB VERB NOUN NOUN ADP DET NOUN NOUN PRON PUNCT NUM PUNCT
Flags: inconsistent: "bảo vệ" + "quyền" (also as "bảo vệ quyền"); inconsistent: "phiên" + "tòa" (also as "phiên tòa")
Sample 96 [RANDOM] — s1077
Text: Chấm dứt bảo lãnh Bảo lãnh chấm dứt trong trường hợp sau đây : 1 .
Tokens: Chấm dứt bảo lãnh Bảo lãnh chấm dứt trong trường hợp sau đây : 1 .
UPOS: VERB VERB VERB VERB ADP NOUN NOUN PRON PUNCT NUM PUNCT
Sample 97 [RANDOM] — s7401
Text: Thời hạn điều tra vụ án hình sự không quá 02 tháng đối với tội phạm ít nghiêm trọng , không quá 03 tháng đối với tội phạm nghiêm trọng , không quá 04 tháng đối với tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng kể từ khi khởi tố vụ án cho đến khi kết thúc điều tra .
Tokens: Thời hạn điều tra vụ án hình sự không quá 02 tháng đối với tội phạm ít nghiêm trọng , không quá 03 tháng đối với tội phạm nghiêm trọng , không quá 04 tháng đối với tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng kể từ khi khởi tố vụ án cho đến khi kết thúc điều tra .
UPOS: NOUN VERB DET NOUN NOUN ADV ADV VERB NOUN ADP NOUN ADJ ADJ PUNCT ADV ADV VERB NOUN ADP NOUN ADJ PUNCT ADV ADV VERB NOUN ADP NOUN ADV ADJ CCONJ NOUN ADJ ADJ VERB ADP NOUN VERB DET NOUN ADP ADP NOUN VERB VERB PUNCT
Sample 98 [RANDOM] — s6830
Text: Nhiệm vụ , quyền hạn và trách nhiệm của Thẩm tra viên 1 .
Tokens: Nhiệm vụ , quyền hạn và trách nhiệm của Thẩm tra viên 1 .
UPOS: NOUN PUNCT NOUN CCONJ NOUN ADP NOUN NUM PUNCT
Sample 99 [RANDOM] — s1848
Text: Nguyên tắc bồi thường thiệt hại 1 .
Tokens: Nguyên tắc bồi thường thiệt hại 1 .
UPOS: NOUN VERB NOUN NUM PUNCT
Sample 100 [RANDOM] — s4139
Text: Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây , thì bị tù từ 05 năm đến 10 năm .
Tokens: Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây , thì bị tù từ 05 năm đến 10 năm .
UPOS: NOUN VERB NUM ADP DET NOUN ADP PRON PUNCT SCONJ AUX VERB ADP NUM NOUN ADP NUM NOUN PUNCT
6. Dictionary-Based Validation
Dictionary: Viet74K Dictionary size: 72,535 entries
6a. Token Coverage
| Metric | Count | Percentage |
|---|---|---|
| In dictionary | 226,483 | 98.2% |
| Out-of-vocabulary (OOV) | 4,226 | 1.8% |
| Total (excl. PUNCT/NUM/SYM) | 230,709 | 100% |
Coverage by UPOS (top tags):
| UPOS | In Dict | Total | Coverage |
|---|---|---|---|
| NOUN | 72,284 | 73,953 | 97.7% |
| VERB | 55,504 | 56,733 | 97.8% |
| PUNCT | 26,110 | 26,110 | 100.0% |
| ADP | 22,508 | 22,534 | 99.9% |
| AUX | 8,444 | 8,444 | 100.0% |
| ADV | 7,844 | 7,867 | 99.7% |
| NUM | 7,509 | 7,509 | 100.0% |
| ADJ | 6,408 | 7,093 | 90.3% |
| CCONJ | 5,957 | 5,957 | 100.0% |
| DET | 5,225 | 5,326 | 98.1% |
| PRON | 3,841 | 3,853 | 99.7% |
| SCONJ | 3,793 | 3,793 | 100.0% |
Top 30 OOV tokens:
| Token | Count | UPOS |
|---|---|---|
| việt nam | 368 | PROPN |
| hóa | 194 | NOUN |
| tọa | 127 | NOUN |
| cộng hòa | 89 | NOUN |
| xã hội chủ nghĩa việt nam | 89 | NOUN |
| tố tụng dân sự | 85 | NOUN |
| ủy quyền | 78 | NOUN |
| điều tra viên | 73 | NOUN |
| ủy | 70 | NOUN |
| 02 | 70 | NOUN |
| 03 | 67 | VERB |
| thụ lý | 67 | NOUN |
| tòa án nhân dân | 64 | NOUN |
| ủy thác | 60 | NOUN |
| hành lý | 59 | NOUN |
| hòa | 56 | NOUN |
| bộ luật hình sự | 51 | NOUN |
| % | 51 | NOUN |
| tùy | 40 | VERB |
| cầm giữ | 39 | NOUN |
| xóa | 38 | NOUN |
| 05 | 37 | NOUN |
| người thân thích | 37 | NOUN |
| 07 | 36 | NOUN |
| xét đơn | 35 | NOUN |
| ủy ban nhân dân | 35 | NOUN |
| lai dắt | 34 | NOUN |
| xét tính | 31 | NOUN |
| hòa giải | 30 | NOUN |
| ủy ban | 29 | NOUN |
6b. Possible Under-Segmentation (Over-Merged Tokens)
Multi-syllable tokens NOT in dictionary, but all individual syllables ARE in dictionary. These may be incorrectly merged by the tokenizer.
Total occurrences: 2,231 Unique forms: 382
| Token | Count | Sub-parts |
|---|---|---|
| việt nam | 368 | việt + nam |
| xã hội chủ nghĩa việt nam | 89 | xã + hội + chủ + nghĩa + việt + nam |
| tố tụng dân sự | 85 | tố + tụng + dân + sự |
| điều tra viên | 73 | điều + tra + viên |
| thụ lý | 67 | thụ + lý |
| tòa án nhân dân | 64 | tòa + án + nhân + dân |
| hành lý | 59 | hành + lý |
| bộ luật hình sự | 51 | bộ + luật + hình + sự |
| cầm giữ | 39 | cầm + giữ |
| người thân thích | 37 | người + thân + thích |
| xét đơn | 35 | xét + đơn |
| lai dắt | 34 | lai + dắt |
| xét tính | 31 | xét + tính |
| chữ ký | 28 | chữ + ký |
| a khoản | 27 | a + khoản |
| viện kiểm sát nhân dân | 26 | viện + kiểm + sát + nhân + dân |
| bảo hiểm y tế | 26 | bảo + hiểm + y + tế |
| ký tên | 25 | ký + tên |
| kiểm tra viên | 24 | kiểm + tra + viên |
| bộ luật dân sự | 24 | bộ + luật + dân + sự |
| bất kỳ | 23 | bất + kỳ |
| thẩm tra viên | 23 | thẩm + tra + viên |
| tố tụng hình sự | 23 | tố + tụng + hình + sự |
| người quản lý | 22 | người + quản + lý |
| tòa án nhân dân tối cao | 22 | tòa + án + nhân + dân + tối + cao |
| thu lợi | 20 | thu + lợi |
| đâm va | 19 | đâm + va |
| phiên tòa | 18 | phiên + tòa |
| viện kiểm sát nhân dân tối cao | 17 | viện + kiểm + sát + nhân + dân + tối + cao |
| thuyền bộ | 17 | thuyền + bộ |
| điều cấm | 14 | điều + cấm |
| neo đậu | 13 | neo + đậu |
| phản tố | 13 | phản + tố |
| chung hợp | 12 | chung + hợp |
| nội quy phiên | 12 | nội + quy + phiên |
| lúc nào | 12 | lúc + nào |
| người dân | 11 | người + dân |
| ban nhân dân | 10 | ban + nhân + dân |
| bộ tư pháp | 10 | bộ + tư + pháp |
| thỏa ước | 10 | thỏa + ước |
6c. Possible Over-Segmentation (Under-Merged Tokens)
Adjacent tokens that together form a word found in the dictionary. These may be incorrectly split by the tokenizer.
Total occurrences: 7,373 Unique dictionary words split: 462
| Dictionary Word | Times Split | Example sent_id |
|---|---|---|
| vụ án | 892 | s8490 |
| kể từ | 429 | s8211 |
| phạt tù | 422 | s4203 |
| từ ngày | 371 | s8211 |
| sau đây | 323 | s3478 |
| trở lên | 235 | s111 |
| phạt tiền | 178 | s4144 |
| bên có | 167 | s1334 |
| trước khi | 154 | s7558 |
| hủy bỏ | 147 | s5308 |
| xảy ra | 119 | s3341 |
| chữa bệnh | 112 | s9086 |
| không phải | 103 | s3029 |
| lời khai | 102 | s7093 |
| kèm theo | 101 | s5502 |
| nếu không | 100 | s1782 |
| ghi rõ | 99 | s7093 |
| trả lại | 94 | s8211 |
| thứ ba | 86 | s5252 |
| có người | 84 | s231 |
| cấp cao | 62 | s6103 |
| tiền công | 62 | s3044 |
| khám bệnh | 57 | s9086 |
| cho thuê | 55 | s788 |
| đưa ra | 54 | s1275 |
| như sau | 53 | s5403 |
| vượt quá | 53 | s1649 |
| lấy lời | 53 | s7093 |
| cấp trên | 52 | s6643 |
| rút gọn | 51 | s8716 |
| sức khỏe | 44 | s4204 |
| bên kia | 43 | s1275 |
| giấy chứng nhận | 41 | s2220 |
| đưa vào | 40 | s9095 |
| tù chung thân | 38 | s4204 |
| có lỗi | 38 | s2875 |
| trong khi | 36 | s2737 |
| có một | 32 | s1283 |
| còn lại | 32 | s1283 |
| tàu biển | 32 | s2270 |
| quá hạn | 31 | s8210 |
| tính từ | 31 | s2925 |
| với nhau | 31 | s6011 |
| làm chủ | 30 | s5640 |
| để lại | 29 | s1945 |
| sinh ra | 28 | s111 |
| khác nhau | 27 | s472 |
| nhất là | 27 | s6560 |
| thứ hai | 26 | s9589 |
| ô nhiễm môi trường | 26 | s2220 |
6d. Summary
- Dictionary coverage: 98.2% of tokens are known words
- Possible over-merges: 382 unique multi-syllable OOV forms (2,231 occurrences)
- Possible under-merges: 462 unique dictionary words found split (7,373 occurrences)